TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3401-3450 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3401 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3402 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3403 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực 63.385 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3404 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực 44.345 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3405 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 53.865 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3406 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực 50.155 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3407 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực 35.105 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3408 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 42.630 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3409 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) 1.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3410 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) 3.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3411 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữXe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) 10.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3412 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) 15.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3413 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3414 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) 4.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3415 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữXe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) 15.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3416 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) 25.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3417 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3418 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) 4.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3419 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữXe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) 15.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3420 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) 20.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3421 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3422 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) 5.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3423 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữXe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) 20.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3424 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) 30.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3425 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng 15.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh trừ các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3426 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo tháng 40.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh trừ các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3427 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo tháng 350.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh trừ các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3428 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi theo tháng 450.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh trừ các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3429 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu) theo tháng 600.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh trừ các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3430 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng 9.000 Đồng/xe/tháng Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3431 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo tháng 24.000 Đồng/xe/tháng Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3432 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo tháng 210.000 Đồng/xe/tháng Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3433 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi theo tháng 270.000 Đồng/xe/tháng Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3434 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu) theo tháng 360.000 Đồng/xe/tháng Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

11/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3435 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng Các phường thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3436 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 67.000 Đồng/hộ/tháng Các phường thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3437 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 41.000 Đồng/hộ/tháng Các phường thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3438 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 54.000 Đồng/hộ/tháng Các phường thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3439 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt Tối đa: 55.000 Đồng/hộ/tháng Các phường thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3440 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt Tối đa: 73.000 Đồng/hộ/tháng Các phường thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3441 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3442 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 53.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3443 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 32.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3444 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 43.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3445 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt Tối đa: 44.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3446 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt Tối đa: 59.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3447 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3448 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 67.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3449 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 41.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3450 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 54.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54