|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3401
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
35/NQ-HĐND
|
Mức thu không bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
3402
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
35/NQ-HĐND
|
Mức thu không bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
3403
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực
|
63.385 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
35/NQ-HĐND
|
Mức thu không bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
3404
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực
|
44.345 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
35/NQ-HĐND
|
Mức thu không bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
3405
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
53.865 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
35/NQ-HĐND
|
Mức thu không bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
3406
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực
|
50.155 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
35/NQ-HĐND
|
Mức thu không bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
3407
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực
|
35.105 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
35/NQ-HĐND
|
Mức thu không bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
3408
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
42.630 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
35/NQ-HĐND
|
Mức thu không bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
3409
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút)
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3410
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút)
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3411
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữXe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút)
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3412
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút)
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3413
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau)
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3414
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau)
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3415
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữXe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau)
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3416
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau)
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3417
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút)
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3418
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút)
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3419
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữXe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút)
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3420
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút)
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3421
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau)
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3422
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau)
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3423
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữXe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau)
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3424
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau)
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có Lễ hội, Hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3425
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng
|
15.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh trừ các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3426
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo tháng
|
40.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh trừ các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3427
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo tháng
|
350.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh trừ các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3428
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi theo tháng
|
450.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh trừ các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3429
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu) theo tháng
|
600.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh trừ các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3430
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng
|
9.000 Đồng/xe/tháng
|
Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3431
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) theo tháng
|
24.000 Đồng/xe/tháng
|
Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3432
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo tháng
|
210.000 Đồng/xe/tháng
|
Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3433
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi theo tháng
|
270.000 Đồng/xe/tháng
|
Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3434
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu) theo tháng
|
360.000 Đồng/xe/tháng
|
Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3435
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3436
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 67.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3437
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 41.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3438
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 54.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3439
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 55.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3440
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 73.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3441
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3442
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 53.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3443
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 32.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3444
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 43.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3445
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 44.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3446
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 59.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3447
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3448
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 67.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3449
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 41.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3450
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 54.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|