|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34301
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.575 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34302
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
27.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34303
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Cao lanh
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34304
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34305
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34306
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34307
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thucác khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34308
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Quặng ăng-ti-moan (antimon)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34309
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34310
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Sỏi
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34311
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34312
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
4.050 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34313
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Cát vàng
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34314
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Cát trắng
|
6.300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34315
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34316
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34317
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
27.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34318
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Cao lanh
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34319
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34320
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34321
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34322
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34323
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34324
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối vói nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (gồm cả trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức này), trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các cơ quan, đơn vị, tổ chức này; Cơ sở khám, chữa bệnh
|
20% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34325
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối với Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; Nhà hàng, khách sạn; Cơ sở: Rửa ôtô, rửa xe máy, sửa chữa ôtô, sửa chữa xe máy; Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác (kh
|
25% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34326
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối với đối tượng khác còn lại
|
110 Đồng/m3
|
Thành phố Cẩm Phả
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34327
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối với đối tượng khác còn lại
|
368 Đồng/m3
|
Thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34328
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Thành phố Uông Bí, Móng Cái
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34329
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối vói nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (gồm cả trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức này), trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các cơ quan, đơn vị, tổ chức này; Cơ sở khám, chữa bệnh
|
15% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Thành phố Uông Bí, Móng Cái
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34330
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối với Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; Nhà hàng, khách sạn; Cơ sở: Rửa ôtô, rửa xe máy, sửa chữa ôtô, sửa chữa xe máy; Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác (kh
|
15% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Thành phố Uông Bí, Móng Cái
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34331
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối với đối tượng khác còn lại
|
15% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Thành phố Uông Bí, Móng Cái
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34332
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Các huyện, thị xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34333
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối vói nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (gồm cả trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức này), trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các cơ quan, đơn vị, tổ chức này; Cơ sở khám, chữa bệnh
|
13% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Các huyện, thị xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34334
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối với Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; Nhà hàng, khách sạn; Cơ sở: Rửa ôtô, rửa xe máy, sửa chữa ôtô, sửa chữa xe máy; Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác (kh
|
13% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Các huyện, thị xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34335
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Áp dụng đối với đối tượng khác còn lại
|
13% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Các huyện, thị xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN
2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN
|
93/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34336
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Khai sinh
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34337
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Kết hôn
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34338
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Khai tử
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34339
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Nhận cha, mẹ, con
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34340
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi, bổ sung hộ tịch
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34341
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34342
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34343
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34344
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Khai sinh
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34345
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký kết hôn
|
500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34346
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký lại kết hôn
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34347
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Khai tử
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34348
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34349
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34350
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|