TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 34301-34350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
34301 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025 Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.575 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34302 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025 Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 27.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34303 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025 Khai thác tận thu Cao lanh 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34304 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025 Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34305 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025 Khai thác tận thu Các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34306 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025 Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34307 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025 Khai thác tận thucác khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34308 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Quặng ăng-ti-moan (antimon) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34309 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34310 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Sỏi 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34311 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34312 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34313 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34314 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Cát trắng 6.300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34315 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu các loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34316 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34317 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 27.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34318 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Cao lanh 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34319 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34320 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34321 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34322 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026 Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSĐP 61/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34323 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân 10% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34324 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối vói nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (gồm cả trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức này), trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các cơ quan, đơn vị, tổ chức này; Cơ sở khám, chữa bệnh 20% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34325 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối với Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; Nhà hàng, khách sạn; Cơ sở: Rửa ôtô, rửa xe máy, sửa chữa ôtô, sửa chữa xe máy; Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác (kh 25% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34326 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối với đối tượng khác còn lại 110 Đồng/m3 Thành phố Cẩm Phả

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34327 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối với đối tượng khác còn lại 368 Đồng/m3 Thành phố Hạ Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34328 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân 10% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Thành phố Uông Bí, Móng Cái

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34329 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối vói nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (gồm cả trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức này), trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các cơ quan, đơn vị, tổ chức này; Cơ sở khám, chữa bệnh 15% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Thành phố Uông Bí, Móng Cái

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34330 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối với Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; Nhà hàng, khách sạn; Cơ sở: Rửa ôtô, rửa xe máy, sửa chữa ôtô, sửa chữa xe máy; Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác (kh 15% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Thành phố Uông Bí, Móng Cái

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34331 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối với đối tượng khác còn lại 15% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Thành phố Uông Bí, Móng Cái

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34332 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân 10% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Các huyện, thị xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34333 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối vói nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (gồm cả trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức này), trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các cơ quan, đơn vị, tổ chức này; Cơ sở khám, chữa bệnh 13% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Các huyện, thị xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34334 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối với Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; Nhà hàng, khách sạn; Cơ sở: Rửa ôtô, rửa xe máy, sửa chữa ôtô, sửa chữa xe máy; Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác (kh 13% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Các huyện, thị xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34335 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Áp dụng đối với đối tượng khác còn lại 13% tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Các huyện, thị xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10%; 90% nôp NSNN 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25%; 75% nộp NSNN 93/2022/NQ-HĐND Xem thêm
34336 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Khai sinh 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34337 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Kết hôn 20.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34338 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Khai tử 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34339 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Nhận cha, mẹ, con 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34340 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi, bổ sung hộ tịch 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34341 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34342 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34343 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34344 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Khai sinh 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34345 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký kết hôn 500.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34346 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký lại kết hôn 1.000.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34347 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Khai tử 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34348 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Giám hộ, chấm dứt giám hộ 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34349 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Nhận cha, mẹ, con 1.000.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34350 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Nộp 100% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63