|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34251
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất có diện tích trên 30 ha đến 40 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
2.880.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34252
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất có diện tích trên 40 ha đến 50 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
3.240.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34253
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất có diện tích trên 50 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
3.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34254
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp huyện, thị xã, thành phố
|
110.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34255
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sở hữu công trình không phải nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp h
|
330.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34256
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất đối với tổ chức nhận chuyển nhượng quyền sở hữu công trình xây dựng gắn liền với quyền sử dụng đất
|
2.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34257
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
250.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 20% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34258
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
191/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34259
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34260
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
191/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34261
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nôi dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34262
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34263
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Quặng ăng-ti-moan (antimon)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34264
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34265
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Sỏi
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34266
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34267
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
6.750 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34268
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Cát vàng
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34269
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Cát trắng
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34270
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác các loại cát khác
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34271
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
2.625 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34272
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
45.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34273
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Cao lanh
|
5.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34274
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác
|
10.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34275
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34276
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác Nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34277
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34278
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Quặng ăng-ti-moan (antimon)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34279
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34280
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Sỏi
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34281
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34282
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
6.750 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34283
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Cát vàng
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34284
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Cát trắng
|
10.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34285
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác các loại cát khác
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34286
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34287
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
45.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34288
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Cao lanh
|
5.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34289
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác
|
10.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34290
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34291
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác Nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34292
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng từ 01/01/2026
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34293
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Quặng ăng-ti-moan (antimon)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34294
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34295
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Sỏi
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34296
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34297
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
4.050 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34298
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Cát vàng
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34299
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu Cát trắng
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34300
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng đến 31/12/2025
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
61/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|