|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34201
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do mất, hỏng
|
200.000 Đồng/lần cấp lại
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Sở Văn hóa- Thể thao để lại 80% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), 20% nộp NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34202
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao đối với kinh doanh huấn luyện thể dục thể thao
|
500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Sở Văn hóa- Thể thao để lại 80% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), 20% nộp NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34203
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao đối với kinh doanh thể dục thể thao
|
2.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Sở Văn hóa- Thể thao để lại 80% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), 20% nộp NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34204
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định để cấp lại, bổ sung hoạt động kinh doanh thể thao vào giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao
|
1.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Sở Văn hóa- Thể thao để lại 80% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), 20% nộp NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34205
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao do mất, hỏng
|
200.000 Đồng/lần cấp lại
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Sở Văn hóa- Thể thao để lại 80% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), 20% nộp NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34206
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ đọc đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
100% để lại cho Thư viện
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34207
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ đọc đối với trẻ em (dưới 16 tuổi)
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
100% để lại cho Thư viện
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34208
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
100% để lại cho Thư viện
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34209
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn đối với trẻ em (dưới 16 tuổi)
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
100% để lại cho Thư viện
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34210
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ đọc tài liệu quý hiếm đặc biệt, đa phương tiện, thẻ phòng đọc đặc biệt đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
200.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
100% để lại cho Thư viện
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34211
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ đọc tài liệu quý hiếm đặc biệt, đa phương tiện, thẻ phòng đọc đặc biệt đối với trẻ em (dưới 16 tuổi)
|
100.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
100% để lại cho Thư viện
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34212
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với người lớn (bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ)
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Thư viện để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34213
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với thiếu nhi (bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ)
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Thư viện để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34214
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác đối với người lớn (bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ)
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Thư viện để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34215
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác đối với thiếu nhi (bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ)
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Thư viện để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34216
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với dự án có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng/ báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34217
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với dự án có tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/ báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34218
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với dự án có tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng/ báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34219
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với dự án có tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/ báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34220
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với dự án có tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
15.600.000 Đồng/ báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34221
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
2.500.000 Đồng/ báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34222
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng/ báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34223
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ đồng
|
5.400.000 Đồng/ báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34224
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/ báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34225
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
7.800.000 Đồng/ báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34226
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
5.000.000 Đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Chi cục bảo vệ môi trường- Sở Tài nguyên và Môi trường để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34227
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
9.900.000 Đồng/ phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34228
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất ở thuộc thẩm quyền cấp huyện, thị xã, thành phố
|
110.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34229
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất ở thuộc thẩm quyền cấp huyện, thị xã, thành phố
|
55.000 Đồng/hồ sơ
|
Xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34230
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với các loại đất còn lại thuộc thẩm quyền cấp huyện, thị xã, thành phố
|
660.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34231
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất ở thuộc thẩm quyền cấp huyện, thị xã, thành phố
|
55.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34232
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất ở thuộc thẩm quyền cấp huyện, thị xã, thành phố
|
25.000 Đồng/hồ sơ
|
Xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34233
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với các loại đất còn lại thuộc thẩm quyền cấp huyện, thị xã, thành phố
|
330.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34234
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất có diện tích nhỏ hơn 01 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34235
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất có diện tích từ 01 ha đến 05 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34236
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất có diện tích trên 05 ha đến 10 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
2.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34237
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất có diện tích trên 10 ha đến 15 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
2.880.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34238
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất có diện tích trên 15 ha đến 20 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
3.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34239
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất có diện tích trên 20 ha đến 25 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
4.320.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34240
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất có diện tích trên 25 ha đến 30 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
5.040.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34241
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất có diện tích trên 30 ha đến 40 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
5.760.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34242
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất có diện tích trên 40 ha đến 50 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
6.480.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34243
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất có diện tích trên 50 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
7.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34244
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất có diện tích nhỏ hơn 01 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
450.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34245
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất có diện tích từ 01 ha đến 05 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34246
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất có diện tích trên 05 ha đến 10 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
1.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34247
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất có diện tích trên 10 ha đến 15 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
1.440.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34248
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất có diện tích trên 15 ha đến 20 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34249
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất có diện tích trên 20 ha đến 25 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
2.160.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34250
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất đối với đất có diện tích trên 25 ha đến 30 ha thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
2.520.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), còn lại nộp vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|