|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34151
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới
|
Tối đa: 95.891 đồng/km
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34152
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3
|
Tối đa: 323.505 đồng/km
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34153
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3
|
Tối đa: 439.157 đồng/km
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34154
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
2.400.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 25%, nộp 75% vào NSNN (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%)
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34155
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp
|
2.400.001 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 25%, nộp 75% vào NSNN (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%)
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34156
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận rừng giống (bao gồm rừng giống trồng, rừng giống chuyển hóa)
|
6.000.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 25%, nộp 75% vào NSNN (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%)
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34157
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu dưới 16 chỗ ngồi
|
40.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34158
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu dưới 16 chỗ ngồi trở lên
|
100.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34159
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện thủy ra vào khu vực cửa khẩu có trọng tải dưới 50 tấn
|
100.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34160
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện thủy ra vào khu vực cửa khẩu có trọng tải từ 50 tấn trở lên
|
200.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34161
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu có trọng tải dưới 10 tấn
|
300.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34162
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, hoặc container 20’
|
400.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34163
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu có trọng tải từ 20 tấn trở lên, container 40’
|
700.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34164
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu khác (chở khách, chở hàng hóa) chỉ hoạt động trong khu vực cửa khẩu, điểm thông quan, lố
|
20.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34165
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện chở các loại hàng hóa: tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan; nhập khẩu nguyên
|
1.500.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34166
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện chở các loại hàng hóa: tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan; nhập khẩu nguyên
|
2.000.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34167
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện chở các loại hàng hóa: tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan; nhập khẩu nguyên
|
4.000.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34168
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện chở các loại hàng hóa: tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan; nhập khẩu nguyên
|
150.000 Đồng/tấn (m3)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34169
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với hàng rượu, thuốc lá điếu tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, kho ngoại quan
|
8.000 Đồng/kiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN;
2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN;
3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN.
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34170
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình và điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34171
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình và điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34172
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình và điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34173
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình và điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị
|
500 Đồng/m2/ngày
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34174
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; thời gian sử dụng tạm thời hè phố không quá thời gian tổ chức hoạt động văn hóa đó
|
5.000 Đồng/m2/ngày
|
Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34175
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; thời gian sử dụng tạm thời hè phố không quá thời gian tổ chức hoạt động văn hóa đó
|
3.000 Đồng/m2/ngày
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34176
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34177
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34178
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long ban ngày (từ 06h30 đến 18h30) đối với Hành trình VHL 1: Cảng tàu - Công viên Vạn Cảnh (Thiên Cung, Đầu gỗ, hòn Chó Đá, hang ba hang, hòn Đỉnh hương, hòn Trống Mái - gà chọi)
|
250.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34179
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long ban ngày (từ 06h30 đến 18h30) đối với Hành trình VHL 2: Cảng tàu - Công viên các hang động (Bãi tắm Soi Sim, Ti Tốp, hang Sửng Sốt, động Mê Cung, hang bồ nâu, hang Luồn, hang Trống, hang Trinh nữ, hồ Động Tiên)
|
250.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34180
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long ban ngày (từ 06h30 đến 18h30) đối với Hành trình VHL 3: Cảng tàu - Trung tâm bảo tồn văn hóa biển (Trung tâm văn hóa nổi Cửa Vạn, hang Tiên ông, hồ ba hầm, Đền bà Men, áng Dù)
|
200.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34181
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long ban ngày (từ 06h30 đến 18h30) đối với Hành trình VHL 4: Cảng Tàu - Trung tâm Giải trí biển (Hang Cỏ, hang Thầy, Cống Đỏ, hang Cạp La, Vông Viêng, Khu sinh thái Tùng áng - Cống Đỏ, công viên hòn Xếp)
|
200.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34182
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long ban ngày (từ 06h30 đến 18h30) đối với Hành trình VHL 5: Cảng Tàu - bến Gia Luận (Cát Bà - Hải Phòng) (Thiên Cung, Đầu gỗ, hòn Chó Đá, hang ba hang, hòn Đỉnh hương, hòn Trống Mái - gà Chọi)
|
250.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34183
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan tuyến 2 và lưu trú 01 đêm (Thăm quan điểm lưu trú nghỉ đêm hang Trống, Trinh nữ; hồ Động Tiên; hòn Lát 690; Ti Tốp 587) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
|
550.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến
Xem thêm
|
|
34184
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan tuyến 2 và lưu trú 02 đêm: (Thăm quan điểm lưu trú nghỉ đêm hang Trống, Trinh nữ; hồ Động Tiên; hòn Lát 690; Ti Tốp 587) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
|
750.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến
Xem thêm
|
|
34185
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan tuyến 3 và lưu trú 01 đêm (Tham quan điểm lưu trú nghỉ đêm khu vực hang Tiên ông) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
|
500.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến
Xem thêm
|
|
34186
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan tuyến 3 và lưu trú 02 đêm (Tham quan điểm lưu trú nghỉ đêm khu vực hang Tiên ông) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
|
650.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến
Xem thêm
|
|
34187
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan tuyến 4 và lưu trú 01 đêm (Tham quan điểm lưu trú nghỉ đêm Cống Đỏ) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
|
500.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến
Xem thêm
|
|
34188
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan tuyến 4 và lưu trú 02 đêm (Tham quan điểm lưu trú nghỉ đêm Cống Đỏ) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
|
650.000 Đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến
Xem thêm
|
|
34189
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh Khu di tích Yên Tử đối với người lớn
|
40.000 Đồng/lần/người
|
Khu di tích Yên Tử
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban Quản lý Di tích và Rừng quốc gia Yên Tử để lại 40%, nộp 60% vào NSNN
|
88/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34190
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh Khu di tích Yên Tử đối với trẻ em
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Khu di tích Yên Tử
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Ban Quản lý Di tích và Rừng quốc gia Yên Tử để lại 40%, nộp 60% vào NSNN
|
88/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34191
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan không lưu trú: Hành trình VHL6: Cảng tàu - hòn Chân Voi - vụng Ba Cửa - đảo Tùng Lâm - hòn Cặp Bài (điểm cuối cùng của hành trình tiếp giáp với Gia Luận, vịnh Lan Hạ, Hải Phòng) hoặc ngược lại
|
150.000 đồng/lần/người/ngày
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Thời gian thu phítừ ngày 01/5/2025
Xem thêm
|
|
34192
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan không lưu trú: Hành trình VHL7: Thăm quan vịnh Hạ Long theo các hành trình VHL1 + VHL2 + VHL3 + VHL4
|
600.000 đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Thời gian thu phítừ ngày 01/5/2025
Xem thêm
|
|
34193
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý)
|
Thăm quan không lưu trú: Hành trình VHL8: Cảng tàu khách Tuần Châu - Cảng tàu khách quốc tế Hạ Long - khu vực Nam Cầu Trắng
|
70.000 đồng/lần/người
|
Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
51/2025/NQ-HĐND
|
Thời gian thu phítừ ngày 01/5/2025
Xem thêm
|
|
34194
|
Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng đối với người lớn
|
40.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng tỉnh Quảng Ninh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Bảo tàng tỉnh để lại 100%
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34195
|
Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng đối với sinh viên, học viên trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng tỉnh Quảng Ninh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Bảo tàng tỉnh để lại 100%
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34196
|
Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng đối với trẻ em từ 7 tuổi đến dưới 16 tuổi, học sinh trong độ tuổi học tập tại các cơ sở giáo dục phổ thông
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng tỉnh Quảng Ninh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Bảo tàng tỉnh để lại 100%
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34197
|
Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Thăm quan các công trình văn hóa tại Cụm thông tin cổ động biên giới Sa Vỹ, phường Trà Cổ, thành phố Móng Cái đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Các công trình văn hóa tại Cụm thông tin cổ động biên giới Sa Vỹ, phường Trà Cổ, thành phố Móng Cái
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Công ty TNHH Trí Lực để lại 100%
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34198
|
Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Thăm quan các công trình văn hóa tại Cụm thông tin cổ động biên giới Sa Vỹ, phường Trà Cổ, thành phố Móng Cái đối với học sinh, sinh viên, học viên (dưới 16 tuổi)
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Các công trình văn hóa tại Cụm thông tin cổ động biên giới Sa Vỹ, phường Trà Cổ, thành phố Móng Cái
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Công ty TNHH Trí Lực để lại 100%
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34199
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
3.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Sở Văn hóa- Thể thao để lại 80% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), 20% nộp NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34200
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định để cấp lại, bổ sung hoạt động kinh doanh thể thao vào giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
2.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Sở Văn hóa- Thể thao để lại 80% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), 20% nộp NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|