TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 34151-34200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
34151 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới Tối đa: 95.891 đồng/km Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34152 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3 Tối đa: 323.505 đồng/km Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34153 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 Tối đa: 439.157 đồng/km Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34154 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 2.400.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 25%, nộp 75% vào NSNN (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) 21/2023/NQ-HĐND Xem thêm
34155 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp 2.400.001 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 25%, nộp 75% vào NSNN (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) 21/2023/NQ-HĐND Xem thêm
34156 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận rừng giống (bao gồm rừng giống trồng, rừng giống chuyển hóa) 6.000.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 25%, nộp 75% vào NSNN (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) 21/2023/NQ-HĐND Xem thêm
34157 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu dưới 16 chỗ ngồi 40.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34158 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu dưới 16 chỗ ngồi trở lên 100.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34159 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện thủy ra vào khu vực cửa khẩu có trọng tải dưới 50 tấn 100.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34160 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện thủy ra vào khu vực cửa khẩu có trọng tải từ 50 tấn trở lên 200.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34161 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu có trọng tải dưới 10 tấn 300.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34162 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, hoặc container 20’ 400.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34163 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu có trọng tải từ 20 tấn trở lên, container 40’ 700.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34164 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu khác (chở khách, chở hàng hóa) chỉ hoạt động trong khu vực cửa khẩu, điểm thông quan, lố 20.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34165 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện chở các loại hàng hóa: tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan; nhập khẩu nguyên 1.500.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34166 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện chở các loại hàng hóa: tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan; nhập khẩu nguyên 2.000.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34167 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện chở các loại hàng hóa: tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan; nhập khẩu nguyên 4.000.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34168 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với phương tiện chở các loại hàng hóa: tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan; nhập khẩu nguyên 150.000 Đồng/tấn (m3) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34169 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đường bộ và cảng Vạn Gia đối với hàng rượu, thuốc lá điếu tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, kho ngoại quan 8.000 Đồng/kiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

1. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái để lại 20%, nộp 80% vào NSNN; 2. Ban Quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Hải Hà) để lại 45%, nộp 55% vào NSNN; 3.Ban Quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu) để lại 30%; nộp 70% vào NSNN. 51/2025/NQ-HĐND Xem thêm
34170 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình và điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị 20.000 Đồng/m2/tháng Thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34171 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình và điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị 1.000 Đồng/m2/ngày Thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34172 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình và điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị 10.000 Đồng/m2/tháng Huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34173 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình và điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị 500 Đồng/m2/ngày Huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34174 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; thời gian sử dụng tạm thời hè phố không quá thời gian tổ chức hoạt động văn hóa đó 5.000 Đồng/m2/ngày Thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34175 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; thời gian sử dụng tạm thời hè phố không quá thời gian tổ chức hoạt động văn hóa đó 3.000 Đồng/m2/ngày Huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34176 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe 30.000 Đồng/m2/tháng Thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34177 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe 10.000 Đồng/m2/tháng Huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34178 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long ban ngày (từ 06h30 đến 18h30) đối với Hành trình VHL 1: Cảng tàu - Công viên Vạn Cảnh (Thiên Cung, Đầu gỗ, hòn Chó Đá, hang ba hang, hòn Đỉnh hương, hòn Trống Mái - gà chọi) 250.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34179 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long ban ngày (từ 06h30 đến 18h30) đối với Hành trình VHL 2: Cảng tàu - Công viên các hang động (Bãi tắm Soi Sim, Ti Tốp, hang Sửng Sốt, động Mê Cung, hang bồ nâu, hang Luồn, hang Trống, hang Trinh nữ, hồ Động Tiên) 250.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34180 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long ban ngày (từ 06h30 đến 18h30) đối với Hành trình VHL 3: Cảng tàu - Trung tâm bảo tồn văn hóa biển (Trung tâm văn hóa nổi Cửa Vạn, hang Tiên ông, hồ ba hầm, Đền bà Men, áng Dù) 200.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34181 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long ban ngày (từ 06h30 đến 18h30) đối với Hành trình VHL 4: Cảng Tàu - Trung tâm Giải trí biển (Hang Cỏ, hang Thầy, Cống Đỏ, hang Cạp La, Vông Viêng, Khu sinh thái Tùng áng - Cống Đỏ, công viên hòn Xếp) 200.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34182 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long ban ngày (từ 06h30 đến 18h30) đối với Hành trình VHL 5: Cảng Tàu - bến Gia Luận (Cát Bà - Hải Phòng) (Thiên Cung, Đầu gỗ, hòn Chó Đá, hang ba hang, hòn Đỉnh hương, hòn Trống Mái - gà Chọi) 250.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34183 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan tuyến 2 và lưu trú 01 đêm (Thăm quan điểm lưu trú nghỉ đêm hang Trống, Trinh nữ; hồ Động Tiên; hòn Lát 690; Ti Tốp 587) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long 550.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến Xem thêm
34184 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan tuyến 2 và lưu trú 02 đêm: (Thăm quan điểm lưu trú nghỉ đêm hang Trống, Trinh nữ; hồ Động Tiên; hòn Lát 690; Ti Tốp 587) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long 750.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến Xem thêm
34185 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan tuyến 3 và lưu trú 01 đêm (Tham quan điểm lưu trú nghỉ đêm khu vực hang Tiên ông) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long 500.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến Xem thêm
34186 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan tuyến 3 và lưu trú 02 đêm (Tham quan điểm lưu trú nghỉ đêm khu vực hang Tiên ông) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long 650.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến Xem thêm
34187 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan tuyến 4 và lưu trú 01 đêm (Tham quan điểm lưu trú nghỉ đêm Cống Đỏ) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long 500.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến Xem thêm
34188 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan tuyến 4 và lưu trú 02 đêm (Tham quan điểm lưu trú nghỉ đêm Cống Đỏ) trên Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long 650.000 Đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban quản lý Vịnh Hạ Long để lại 11%, 89% nộp vào NS thành phố Hạ Long 62/2017/NQ-HĐND Thời gian lưu trú tối đa 01 đêm là 24 tiếng kể từ thời điểm xuất bến, thời gian lưu trú tối đa 02 đêm là 48 tiếng kể từ thời điểm xuất bến Xem thêm
34189 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan danh lam thắng cảnh Khu di tích Yên Tử đối với người lớn 40.000 Đồng/lần/người Khu di tích Yên Tử

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban Quản lý Di tích và Rừng quốc gia Yên Tử để lại 40%, nộp 60% vào NSNN 88/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34190 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan danh lam thắng cảnh Khu di tích Yên Tử đối với trẻ em 20.000 Đồng/lần/người Khu di tích Yên Tử

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Ban Quản lý Di tích và Rừng quốc gia Yên Tử để lại 40%, nộp 60% vào NSNN 88/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34191 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan không lưu trú: Hành trình VHL6: Cảng tàu - hòn Chân Voi - vụng Ba Cửa - đảo Tùng Lâm - hòn Cặp Bài (điểm cuối cùng của hành trình tiếp giáp với Gia Luận, vịnh Lan Hạ, Hải Phòng) hoặc ngược lại 150.000 đồng/lần/người/ngày Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

51/2025/NQ-HĐND Thời gian thu phítừ ngày 01/5/2025 Xem thêm
34192 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan không lưu trú: Hành trình VHL7: Thăm quan vịnh Hạ Long theo các hành trình VHL1 + VHL2 + VHL3 + VHL4 600.000 đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

51/2025/NQ-HĐND Thời gian thu phítừ ngày 01/5/2025 Xem thêm
34193 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với công trình thuộc địa phương quản lý) Thăm quan không lưu trú: Hành trình VHL8: Cảng tàu khách Tuần Châu - Cảng tàu khách quốc tế Hạ Long - khu vực Nam Cầu Trắng 70.000 đồng/lần/người Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

51/2025/NQ-HĐND Thời gian thu phítừ ngày 01/5/2025 Xem thêm
34194 Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng Thăm quan Bảo tàng đối với người lớn 40.000 Đồng/lần/người Bảo tàng tỉnh Quảng Ninh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Bảo tàng tỉnh để lại 100% 131/2018/NQ-HĐND Xem thêm
34195 Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng Thăm quan Bảo tàng đối với sinh viên, học viên trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề 20.000 Đồng/lần/người Bảo tàng tỉnh Quảng Ninh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Bảo tàng tỉnh để lại 100% 131/2018/NQ-HĐND Xem thêm
34196 Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng Thăm quan Bảo tàng đối với trẻ em từ 7 tuổi đến dưới 16 tuổi, học sinh trong độ tuổi học tập tại các cơ sở giáo dục phổ thông 10.000 Đồng/lần/người Bảo tàng tỉnh Quảng Ninh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Bảo tàng tỉnh để lại 100% 131/2018/NQ-HĐND Xem thêm
34197 Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng Thăm quan các công trình văn hóa tại Cụm thông tin cổ động biên giới Sa Vỹ, phường Trà Cổ, thành phố Móng Cái đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên) 20.000 Đồng/lần/người Các công trình văn hóa tại Cụm thông tin cổ động biên giới Sa Vỹ, phường Trà Cổ, thành phố Móng Cái

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Công ty TNHH Trí Lực để lại 100% 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34198 Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng Thăm quan các công trình văn hóa tại Cụm thông tin cổ động biên giới Sa Vỹ, phường Trà Cổ, thành phố Móng Cái đối với học sinh, sinh viên, học viên (dưới 16 tuổi) 10.000 Đồng/lần/người Các công trình văn hóa tại Cụm thông tin cổ động biên giới Sa Vỹ, phường Trà Cổ, thành phố Móng Cái

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Công ty TNHH Trí Lực để lại 100% 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34199 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 3.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Sở Văn hóa- Thể thao để lại 80% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), 20% nộp NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm
34200 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định để cấp lại, bổ sung hoạt động kinh doanh thể thao vào giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 2.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Sở Văn hóa- Thể thao để lại 80% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%), 20% nộp NSNN 62/2017/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63