TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 34101-34150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
34101 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công Tối đa: 246.417 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34102 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 648.447 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
34103 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 477.585 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
34104 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 96.207 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
34105 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 366.384 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
34106 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 302.596 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
34107 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 836.240 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
34108 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 430.205 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
34109 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 55.731 đồng/điểm Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34110 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt Tối đa: 12.737 đồng/thùng Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34111 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Tối đa: 38.397 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34112 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới Tối đa: 36.648 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34113 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 125.135 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
34114 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày Tối đa: 142.401 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34115 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 115.175 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34116 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 97.448 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34117 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt Tối đa: 220.402 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34118 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày Tối đa: 412.492 đồng/tấn Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34119 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 Tối đa: 56.463 đồng/m3 nước thải Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34120 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Tưới nước rửa đường xe < 10m3 Tối đa: 323.505 đồng/km Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34121 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 Tối đa: 439.157 đồng/km Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34122 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công Tối đa: 421.155 đồng/km Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34123 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Tối đa: 879.229 đồng/10.000m2 Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34124 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công Tối đa: 632.565 đồng/10.000m2 Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34125 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Tối đa: 279.717 đồng/km Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34126 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Tối đa: 280.544 đồng/km Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34127 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công Tối đa: 346.258 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34128 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Tối đa: 222.736 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34129 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công Tối đa: 246.417 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34130 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng) Tối đa: 46.828 đồng/100m2 Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34131 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết Tối đa: 421.527 đồng/km Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34132 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết Tối đa: 456.624 đồng/km Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34133 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 648.447 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
34134 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 477.585 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
34135 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 96.207 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
34136 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 366.384 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
34137 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 302.596 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
34138 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 836.240 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
34139 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 430.205 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
34140 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 55.731 đồng/điểm Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34141 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt Tối đa: 12.737 đồng/thùng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34142 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Tối đa: 38.397 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34143 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới Tối đa: 36.648 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34144 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 125.135 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
34145 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày Tối đa: 142.401 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34146 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 115.175 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34147 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 97.448 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34148 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt Tối đa: 220.402 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34149 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày Tối đa: 412.492 đồng/tấn Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34150 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 Tối đa: 56.463 đồng/m3 nước thải Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63