|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34101
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công
|
Tối đa: 246.417 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34102
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 648.447 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Xem thêm
|
|
34103
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 477.585 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Xem thêm
|
|
34104
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 96.207 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Xem thêm
|
|
34105
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 366.384 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Xem thêm
|
|
34106
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 302.596 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Xem thêm
|
|
34107
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 836.240 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Xem thêm
|
|
34108
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 430.205 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Xem thêm
|
|
34109
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
Tối đa: 55.731 đồng/điểm
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34110
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
Tối đa: 12.737 đồng/thùng
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34111
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
Tối đa: 38.397 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34112
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
Tối đa: 36.648 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34113
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 125.135 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Xem thêm
|
|
34114
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
Tối đa: 142.401 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34115
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
Tối đa: 115.175 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34116
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
Tối đa: 97.448 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34117
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt
|
Tối đa: 220.402 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34118
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
Tối đa: 412.492 đồng/tấn
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34119
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
Tối đa: 56.463 đồng/m3 nước thải
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34120
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Tưới nước rửa đường xe < 10m3
|
Tối đa: 323.505 đồng/km
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34121
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3
|
Tối đa: 439.157 đồng/km
|
Xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34122
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
|
Tối đa: 421.155 đồng/km
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34123
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
|
Tối đa: 879.229 đồng/10.000m2
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34124
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công
|
Tối đa: 632.565 đồng/10.000m2
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34125
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
|
Tối đa: 279.717 đồng/km
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34126
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
|
Tối đa: 280.544 đồng/km
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34127
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
Tối đa: 346.258 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34128
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
|
Tối đa: 222.736 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34129
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công
|
Tối đa: 246.417 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34130
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)
|
Tối đa: 46.828 đồng/100m2
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34131
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết
|
Tối đa: 421.527 đồng/km
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34132
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
Tối đa: 456.624 đồng/km
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34133
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 648.447 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
34134
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 477.585 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
34135
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 96.207 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
34136
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 366.384 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
34137
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 302.596 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
34138
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 836.240 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
34139
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 430.205 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
34140
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
Tối đa: 55.731 đồng/điểm
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34141
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
Tối đa: 12.737 đồng/thùng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34142
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
Tối đa: 38.397 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34143
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
Tối đa: 36.648 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34144
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 125.135 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
34145
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
Tối đa: 142.401 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34146
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
Tối đa: 115.175 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34147
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
Tối đa: 97.448 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34148
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt
|
Tối đa: 220.402 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34149
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
Tối đa: 412.492 đồng/tấn
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
34150
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
Tối đa: 56.463 đồng/m3 nước thải
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|