TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33951-34000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33951 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Tối đa: 343.153 đồng/km Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33952 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Tối đa: 344.167 đồng/km Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33953 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công Tối đa: 425.632 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33954 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Tối đa: 273.795 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33955 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công Tối đa: 302.365 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33956 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng) Tối đa: 55.243 đồng/100m2 Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33957 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết Tối đa: 517.187 đồng/km Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33958 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết Tối đa: 560.248 đồng/km Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33959 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 698.026 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33960 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 514.493 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33961 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 104.195 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33962 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 391.998 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33963 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 329.369 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33964 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 930.152 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33965 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 471.245 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33966 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 67.672 đồng/điểm Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33967 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt Tối đa: 14.886 đồng/thùng Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33968 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Tối đa: 40.500 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33969 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới Tối đa: 38.302 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33970 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 137.070 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33971 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày Tối đa: 164.205 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33972 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 124.582 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33973 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 105.224 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33974 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt Tối đa: 251.958 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33975 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày Tối đa: 426.584 đồng/tấn Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33976 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 Tối đa: 60.955 đồng/m3 nước thải Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33977 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới Tối đa: 99.466 đồng/km Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33978 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3 Tối đa: 346.552 đồng/km Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33979 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 Tối đa: 457.224 đồng/km Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33980 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công Tối đa: 372.715 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33981 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Tối đa: 239.755 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33982 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công Tối đa: 265.066 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33983 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 664.973 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
33984 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 489.888 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
33985 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 98.869 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
33986 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 374.921 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
33987 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 311.521 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
33988 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 867.544 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
33989 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 443.885 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
33990 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 59.712 đồng/điểm Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33991 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt Tối đa: 13.454 đồng/thùng Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33992 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Tối đa: 39.098 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33993 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới Tối đa: 37.199 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33994 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 129.113 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Xem thêm
33995 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày Tối đa: 149.669 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33996 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 118.311 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33997 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 100.040 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33998 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt Tối đa: 230.922 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33999 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày Tối đa: 417.190 đồng/tấn Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
34000 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 Tối đa: 57.960 đồng/m3 nước thải Các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.117