TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33851-33900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33851 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.690.800 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33852 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.183.200 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33853 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.436.400 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33854 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 1.267.700 Tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33855 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 886.900 Tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33856 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 1.077.300 Tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33857 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 986.300 Tiêu: 422.700 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33858 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 690.200 Tiêu: 295.800 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33859 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 837.900 Tiêu: 359.100 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33860 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 724.400 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33861 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 506.800 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33862 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 615.600 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33863 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 563.600 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33864 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 394.400 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33865 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 478.800 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33866 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 434.640 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33867 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 304.080 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33868 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 369.360 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33869 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 338.160 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33870 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 236.640 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33871 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 287.280 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33872 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33873 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33874 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33875 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 225.440 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33876 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 157.760 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33877 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 191.520 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33878 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33879 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33880 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33881 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 281.800 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33882 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 197.200 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33883 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 239.400 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33884 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 507.080 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33885 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 354.760 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33886 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 430.920 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33887 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 394.520 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33888 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 276.080 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33889 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 335.160 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33890 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 869.280 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33891 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 608.160 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33892 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 738.720 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33893 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 676.320 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33894 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 473.280 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33895 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 574.560 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33896 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 507.080 Tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33897 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 354.760 Tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33898 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 430.920 Tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33899 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 394.520 Tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33900 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 276.080 Tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.117