TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33801-33850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33801 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 80 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33802 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 110 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33803 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 35 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33804 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 50 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33805 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 65 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33806 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 15 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33807 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 20 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33808 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 25 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33809 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online) 52.5 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33810 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online) 60 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33811 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online) 82.5 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33812 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online) 26.25 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33813 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online) 37.5 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33814 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online) 48.75 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33815 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online) 11.25 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33816 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online) 15 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33817 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online) 18.75 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33818 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33819 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33820 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33821 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.409.000 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33822 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 986.000 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33823 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.197.000 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33824 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33825 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33826 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33827 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 845.400 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33828 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 591.600 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33829 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 718.200 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33830 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33831 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33832 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33833 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 563.600 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33834 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 394.400 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33835 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 478.800 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33836 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33837 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33838 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33839 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 704.500 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33840 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 493.000 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33841 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 598.500 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33842 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 1.267.700 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33843 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 886.900 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33844 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 1.077.300 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33845 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 986.300 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33846 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 690.200 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33847 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 837.900 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33848 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33849 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.520.400 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33850 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.117