|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33801
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
80 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33802
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
110 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33803
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
35 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33804
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
50 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33805
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
65 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33806
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
15 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33807
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
20 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33808
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
25 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33809
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
52.5 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33810
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
60 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33811
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
82.5 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33812
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
26.25 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33813
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
37.5 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33814
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
48.75 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33815
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
11.25 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33816
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
15 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33817
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
18.75 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33818
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33819
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33820
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33821
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.409.000 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33822
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
986.000 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33823
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.197.000 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33824
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33825
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33826
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33827
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
845.400 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33828
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
591.600 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33829
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
718.200 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33830
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33831
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33832
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33833
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33834
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33835
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33836
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33837
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33838
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33839
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
704.500 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33840
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
493.000 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33841
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
598.500 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33842
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
1.267.700 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33843
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33844
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
1.077.300 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33845
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
986.300 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33846
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
690.200 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33847
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
837.900 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33848
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33849
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33850
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|