|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33751
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33752
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33753
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33754
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33755
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33756
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33757
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33758
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33759
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
338.160 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33760
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
236.640 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33761
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
287.280 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33762
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33763
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33764
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33765
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
225.440 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33766
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
157.760 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33767
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
191.520 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33768
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33769
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33770
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33771
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
281.800 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33772
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
197.200 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33773
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
239.400 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33774
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
507.080 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33775
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33776
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
430.920 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33777
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
394.520 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33778
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
276.080 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33779
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
335.160 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33780
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33781
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33782
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33783
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
676.320 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33784
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
473.280 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33785
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
574.560 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33786
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Tưới: 507.080
Tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33787
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Tưới: 354.760
Tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33788
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Tưới: 430.920
Tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33789
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Tưới: 394.520
Tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33790
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Tưới: 276.080
Tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33791
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Tưới: 335.160
Tiêu: 143.640 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33792
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với sản xuất muối
|
2 % giá trị muối thành phẩm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33793
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi theo biện pháp bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33794
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi theo biện pháp hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33795
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo biện pháp bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33796
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo biện pháp hồ đập, kênh cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33797
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33798
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu theo biện pháp bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33799
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu theo biện pháp hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
52/2023/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33800
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
70 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
30/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|