TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33751-33800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33751 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 506.800 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33752 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 615.600 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33753 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 563.600 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33754 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 394.400 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33755 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 478.800 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33756 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 434.640 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33757 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 304.080 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33758 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 369.360 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33759 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 338.160 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33760 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 236.640 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33761 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 287.280 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33762 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33763 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33764 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33765 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 225.440 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33766 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 157.760 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33767 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 191.520 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33768 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33769 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33770 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33771 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 281.800 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33772 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 197.200 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33773 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 239.400 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33774 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 507.080 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33775 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 354.760 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33776 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 430.920 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33777 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 394.520 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33778 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 276.080 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33779 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 335.160 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33780 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 869.280 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33781 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 608.160 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33782 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 738.720 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33783 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 676.320 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33784 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 473.280 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33785 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 574.560 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33786 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 507.080 Tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33787 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 354.760 Tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33788 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 430.920 Tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33789 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 394.520 Tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33790 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 276.080 Tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33791 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 335.160 Tiêu: 143.640 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33792 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với sản xuất muối 2 % giá trị muối thành phẩm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33793 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi theo biện pháp bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33794 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi theo biện pháp hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33795 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo biện pháp bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33796 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo biện pháp hồ đập, kênh cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33797 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33798 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu theo biện pháp bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33799 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu theo biện pháp hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33800 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 70 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

30/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.117