TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33701-33750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33701 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non không có tổ chức bán trú theo hình thức học trực tuyến (Online) 26 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

28/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33702 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (Online) 38 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

28/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33703 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (Online) 49 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

28/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33704 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non có tổ chức bán trú theo hình thức học trực tuyến (Online) 15 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

28/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33705 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non không có tổ chức bán trú theo hình thức học trực tuyến (Online) 11 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

28/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33706 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (Online) 15 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

28/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33707 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (Online) 19 1.000 đồng/tháng/học sinh Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

28/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33708 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33709 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33710 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33711 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.409.000 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33712 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 986.000 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33713 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.197.000 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33714 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33715 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33716 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33717 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 845.400 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33718 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 591.600 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33719 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 718.200 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33720 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33721 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33722 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33723 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 563.600 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33724 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 394.400 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33725 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 478.800 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33726 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33727 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33728 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33729 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 704.500 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33730 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 493.000 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33731 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 598.500 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33732 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 1.267.700 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33733 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 886.900 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33734 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 1.077.300 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33735 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 986.300 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33736 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 690.200 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33737 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 837.900 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33738 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33739 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.520.400 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33740 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33741 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.690.800 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33742 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.183.200 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33743 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.436.400 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33744 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 1.267.700 Tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33745 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 886.900 Tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33746 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 1.077.300 Tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33747 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 986.300 Tiêu: 422.700 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33748 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 690.200 Tiêu: 295.800 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33749 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 837.900 Tiêu: 359.100 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33750 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 724.400 Đồng/ha/vụ Các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

52/2023/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.117