|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33651
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ tài liệu đất đai qua đường bưu điện, mail đối với thông tin dạng giấy
|
42.000 Đồng/ trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 01 trang, khi số trang tăng thêm thì mỗi trang tăng thêm đó được tính bằng 11% của mức phí
Xem thêm
|
|
33652
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ tài liệu đất đai qua đường bưu điện, mail đối với thông tin dạng số
|
35.000 Đồng/ trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 01 trang, khi số trang tăng thêm thì mỗi trang tăng thêm đó được tính bằng 11% của mức phí
Xem thêm
|
|
33653
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp các loại bản đồ trực tiếp đối với thông tin dạng giấy
|
130.000 Đồng/ mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 01 mảnh, khi số mảnh tăng thêm thì mỗi mảnh tăng thêm đó được tính bằng 11% của mức phí)
Xem thêm
|
|
33654
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp các loại bản đồ trực tiếp đối với thông tin dạng số
|
105.000 Đồng/ mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 01 mảnh, khi số mảnh tăng thêm thì mỗi mảnh tăng thêm đó được tính bằng 11% của mức phí)
Xem thêm
|
|
33655
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp các loại bản đồ qua đường bưu điện, mail đối với thông tin dạng giấy
|
135.000 Đồng/ mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 01 mảnh, khi số mảnh tăng thêm thì mỗi mảnh tăng thêm đó được tính bằng 11% của mức phí)
Xem thêm
|
|
33656
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp các loại bản đồ qua đường bưu điện, mail đối với thông tin dạng số
|
120.000 Đồng/ mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 01 mảnh, khi số mảnh tăng thêm thì mỗi mảnh tăng thêm đó được tính bằng 11% của mức phí)
Xem thêm
|
|
33657
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ khác trực tiếp đối với thông tin dạng giấy
|
46.000 Đồng/10 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 10 thửa, khi số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí
Xem thêm
|
|
33658
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ khác trực tiếp đối với thông tin dạng số
|
35.000 Đồng/10 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 10 thửa, khi số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí
Xem thêm
|
|
33659
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ khác qua đường bưu điện, mail đối với thông tin dạng giấy
|
50.000 Đồng/10 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 10 thửa, khi số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí
Xem thêm
|
|
33660
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ khác qua đường bưu điện, mail đối với thông tin dạng số
|
40.000 Đồng/10 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 10 thửa, khi số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí
Xem thêm
|
|
33661
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức trong trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
100.000 Đồng/Giấy chứng nhận (GCN)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33662
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức trường hợp có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
500.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33663
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức trường hợp chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
500.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33664
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp thửa đất chỉ có quyền sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
30.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33665
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp thửa đất chỉ có quyền sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
25.000 Đồng/GCN
|
Các xã và đặc khu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33666
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
100.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33667
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
80.000 Đồng/GCN
|
Các xã và đặc khu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33668
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
100.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33669
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
80.000 Đồng/GCN
|
Các xã và đặc khu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33670
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
50.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33671
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
20.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33672
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
40.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33673
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
30.000 Đồng/văn bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33674
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính đối với cá nhân, cộng đồng dân cư khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
10.000 Đồng/văn bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33675
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33676
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33677
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33678
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33679
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33680
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33681
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33682
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
16/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33683
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại, gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
16/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33684
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non có tổ chức bán trú
|
110 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33685
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non không có tổ chức bán trú
|
70 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33686
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở
|
80 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33687
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông
|
110 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33688
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non có tổ chức bán trú
|
45 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33689
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non không có tổ chức bán trú
|
35 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33690
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở
|
50 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33691
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông
|
65 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33692
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non có tổ chức bán trú
|
20 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33693
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non không có tổ chức bán trú
|
15 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33694
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở
|
20 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33695
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông
|
25 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi; huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33696
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non có tổ chức bán trú theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
83 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33697
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non không có tổ chức bán trú theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
53 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33698
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
60 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33699
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
83 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33700
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non có tổ chức bán trú theo hình thức học trực tuyến (Online)
|
34 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
28/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|