TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33501-33550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33501 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/1000 tại khu vực có mức khó khăn 4 5.323.109 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33502 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/1000 tại khu vực có mức khó khăn 5 6.477.909 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33503 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/2000 tại khu vực có mức khó khăn 1 1.142.689 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33504 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/2000 tại khu vực có mức khó khăn 2 1.298.348 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33505 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/2000 tại khu vực có mức khó khăn 3 1.501.346 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33506 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/2000 tại khu vực có mức khó khăn 4 1.822.931 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33507 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/2000 tại khu vực có mức khó khăn 5 2.304.236 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33508 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/5000 tại khu vực có mức khó khăn 1 346.747 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33509 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/5000 tại khu vực có mức khó khăn 2 397.050 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33510 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/5000 tại khu vực có mức khó khăn 3 458.689 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33511 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/5000 tại khu vực có mức khó khăn 4 533.624 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33512 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất < 100 m2 1.311.370 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33513 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất 100 m2 đến 300 m2 1.557.221 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33514 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >300 m2 đến 500 m2 1.650.370 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33515 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >500 m2 đến 1.000 m2 2.021.688 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33516 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >1.000 m2 đến 3.000 m2 2.775.482 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33517 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >3.000 m2 đến 10.000 m2 4.261.951 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33518 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất < 100 m2 875.495 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33519 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất 100 m2 đến 300 m2 1.039.621 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33520 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >300 m2 đến 500 m2 1.105.526 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33521 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >500 m2 đến 1.000 m2 1.346.196 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33522 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >1.000 m2 đến 3.000 m2 1.844.250 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33523 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >3.000 m2 đến 10.000 m2 2.845.360 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33524 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 1 của chợ hạng 1, khu vực I 146.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33525 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 2 của chợ hạng 1, khu vực I 127.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33526 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 3 của chợ hạng 1, khu vực I 98.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33527 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 1 của chợ hạng 1, khu vực II 129.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33528 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 2 của chợ hạng 1, khu vực II 112.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33529 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 3 của chợ hạng 1, khu vực II 86.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33530 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 1 của chợ hạng 1, khu vực III 113.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33531 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 2 của chợ hạng 1, khu vực III 98.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33532 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 3 của chợ hạng 1, khu vực III 75.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33533 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1, khu vực I 29.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33534 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1, khu vực II 25.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33535 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1, khu vực III 22.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33536 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh không cố định của chợ hạng 1 3.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33537 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 1 của chợ hạng 2, khu vực I 117.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33538 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 2 của chợ hạng 2, khu vực I 101.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33539 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 3 của chợ hạng 2, khu vực I 78.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33540 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 1 của chợ hạng 2, khu vực II 104.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33541 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 2 của chợ hạng 2, khu vực II 90.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33542 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 3 của chợ hạng 2, khu vực II 69.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33543 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 1 của chợ hạng 2, khu vực III 90.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33544 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 2 của chợ hạng 2, khu vực III 78.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33545 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 3 của chợ hạng 2, khu vực III 60.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33546 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2, khu vực I 15.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33547 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2, khu vực II 13.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33548 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2, khu vực III 11.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33549 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh không cố định của chợ hạng 2 2.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33550 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 1 của chợ hạng 3, khu vực I 98.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209