TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33451-33500 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33451 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng Giá tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện miền núi, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33452 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng Giá tối đa: 135.000 Đồng/m3 Các huyện miền núi, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33453 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến Giá tối đa: 135.000 Đồng/m3 Các huyện miền núi, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33454 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với hành khách Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

78/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33455 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

78/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33456 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với xe mô tô (bao gồm loại xe có dung tích xy lanh đến 100 cm3 và loại xe có dung tích trên 100 cm3 Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

78/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33457 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với hàng hóa Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt/50kg Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

78/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33458 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò dọc đối với hành khách Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

78/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33459 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò dọc đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 4.000 Đồng/lượt/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

78/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33460 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò dọc đối với xe mô tô (bao gồm loại xe có dung tích xy lanh đến 100 cm3 và loại xe có dung tích trên 100 cm3 Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

78/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33461 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò dọc đối với hàng hóa Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt/50kg Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

78/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33462 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/500 tại khu vực có mức khó khăn 1 8.663.183 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33463 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/500 tại khu vực có mức khó khăn 2 9.971.001 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33464 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/500 tại khu vực có mức khó khăn 3 11.547.442 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33465 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/500 tại khu vực có mức khó khăn 4 13.458.597 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33466 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/500 tại khu vực có mức khó khăn 5 15.724.888 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33467 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/1000 tại khu vực có mức khó khăn 1 2.936.769 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33468 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/1000 tại khu vực có mức khó khăn 2 3.351.452 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33469 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/1000 tại khu vực có mức khó khăn 3 4.097.518 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33470 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/1000 tại khu vực có mức khó khăn 4 5.375.426 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33471 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/1000 tại khu vực có mức khó khăn 5 6.542.800 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33472 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/2000 tại khu vực có mức khó khăn 1 1.153.981 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33473 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/2000 tại khu vực có mức khó khăn 2 1.311.487 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33474 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/2000 tại khu vực có mức khó khăn 3 1.516.722 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33475 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/2000 tại khu vực có mức khó khăn 4 1.839.944 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33476 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/2000 tại khu vực có mức khó khăn 5 2.326.349 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33477 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/5000 tại khu vực có mức khó khăn 1 349.995 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33478 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/5000 tại khu vực có mức khó khăn 2 400.966 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33479 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/5000 tại khu vực có mức khó khăn 3 463.098 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33480 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/5000 tại khu vực có mức khó khăn 4 538.612 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33481 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất < 100 m2 1.313.414 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33482 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất 100 m2 đến 300 m2 1.559.633 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33483 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >300 m2 đến 500 m2 1.652.946 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33484 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >500 m2 đến 1.000 m2 2.024.836 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33485 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >1.000 m2 đến 3.000 m2 2.779.795 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33486 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >3.000 m2 đến 10.000 m2 4.268.594 Đồng/Thửa Đất đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33487 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất < 100 m2 877.139 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33488 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất 100 m2 đến 300 m2 1.041.561 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33489 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >300 m2 đến 500 m2 1.107.598 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33490 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >500 m2 đến 1.000 m2 1.348.728 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33491 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >1.000 m2 đến 3.000 m2 1.847.719 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33492 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Trích đo địa chính thửa đất >3.000 m2 đến 10.000 m2 2.850.703 Đồng/Thửa Đất ngoài khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33493 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/500 tại khu vực có mức khó khăn 1 8.594.140 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33494 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/500 tại khu vực có mức khó khăn 2 9.888.184 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33495 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/500 tại khu vực có mức khó khăn 3 11.442.988 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33496 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/500 tại khu vực có mức khó khăn 4 13.328.583 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33497 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/500 tại khu vực có mức khó khăn 5 15.566.497 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33498 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/1000 tại khu vực có mức khó khăn 1 2.906.131 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33499 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/1000 tại khu vực có mức khó khăn 2 3.316.006 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33500 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp đối với bản đồ có tỷ lệ 1/1000 tại khu vực có mức khó khăn 3 4.055.348 Đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

42/2017/QĐ-UBND 1. Áp dụng cho tất cả các đơn vị sự nghiệp được nhà nước đầu tư kinh phí 2. Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209