TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3301-3350 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3301 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3302 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sét chịu lửa 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3303 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3304 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than các loại 10.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3305 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3306 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng sắt 36.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3307 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vàng 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3308 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng chì 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3309 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng kẽm 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3310 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 36.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3311 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3312 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sỏi, cuội, sạn 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3313 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3314 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) 4.050 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3315 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3316 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3317 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3318 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3319 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cao lanh 3.480 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3320 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen-Sờ-phát (felspat) 2.760 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3321 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3322 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sét chịu lửa 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3323 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3324 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than các loại 6.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3325 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 72/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3326 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3327 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3328 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3329 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.433.000 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3330 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.003.000 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3331 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.218.000 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3332 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3333 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3334 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3335 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 859.800 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3336 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 601.000 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3337 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 730.800 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3338 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 724.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3339 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 506.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3340 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 615.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3341 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 573.200 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3342 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 401.200 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3343 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 487.200 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3344 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 905.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3345 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 633.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3346 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 769.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3347 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 716.500 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3348 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 501.500 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3349 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 609.000 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm
3350 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa 2.173.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

35/NQ-HĐND Mức thu không bao gồm thuế GTGT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54