TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33401-33450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33401 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 75.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33402 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 100.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33403 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33404 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến 75.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33405 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến 100.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33406 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến 25.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33407 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến 37.500 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33408 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33409 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe ô tô 5.000 Đồng/xe/lần gửi Trường học (Trừ Trường học quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này); Trung tâm dạy học, dạy nghề; cơ sở khám, chữa bệnh; nhà ga, bến xe, chợ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33410 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 1.000 Đồng/xe/lần gửi Trường học (Trừ Trường học quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này); Trung tâm dạy học, dạy nghề; cơ sở khám, chữa bệnh; nhà ga, bến xe, chợ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33411 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 500 Đồng/xe/lần gửi Trường học (Trừ Trường học quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này); Trung tâm dạy học, dạy nghề; cơ sở khám, chữa bệnh; nhà ga, bến xe, chợ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33412 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe ô tô 8.000 Đồng/xe/lần gửi Các địa điểm khác

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33413 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 1.500 Đồng/xe/lần gửi Các địa điểm khác

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33414 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 1.000 Đồng/xe/lần gửi Các địa điểm khác

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33415 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe qua đêm đối với xe ô tô 10.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33416 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe qua đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 2.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33417 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe qua đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 1.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33418 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô 250.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33419 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 50.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33420 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 20.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33421 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe ô tô Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lần gửi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33422 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) Giá tối đa: 5.000 Đồng/xe/lần gửi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33423 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/lần gửi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33424 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe qua đêm đối với xe ô tô Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33425 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe qua đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33426 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe qua đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33427 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô Giá tối đa: 500.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33428 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33429 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 40.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

63a/2016/QĐ-UBND Xem thêm
33430 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác hoặc hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách nhỏ hơn 200m Giá tối đa: 20.000 Đồng/hộ.tháng Thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33431 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác và hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách bằng hoặc lớn hơn 200m Giá tối đa: 18.000 Đồng/hộ.tháng Thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33432 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các Giá tối đa: 70.000 Đồng/hộ.tháng Thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33433 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các Giá tối đa: 150.000 Đồng/hộ.tháng Thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33434 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các Giá tối đa: 225.000 Đồng/m3 Thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33435 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng Giá tối đa: 170.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33436 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng Giá tối đa: 225.000 Đồng/m3 Thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33437 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến Giá tối đa: 225.000 Đồng/m3 Thành phố Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33438 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác hoặc hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách nhỏ hơn 200m Giá tối đa: 16.000 Đồng/hộ.tháng Các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33439 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác và hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách bằng hoặc lớn hơn 200m Giá tối đa: 14.000 Đồng/hộ.tháng Các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33440 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các Giá tối đa: 55.000 Đồng/hộ.tháng Các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33441 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các Giá tối đa: 120.000 Đồng/hộ.tháng Các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33442 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các Giá tối đa: 180.000 Đồng/m3 Các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33443 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng Giá tối đa: 135.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33444 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng Giá tối đa: 180.000 Đồng/m3 Các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33445 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến Giá tối đa: 180.000 Đồng/m3 Các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33446 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác hoặc hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách nhỏ hơn 200m Giá tối đa: 12.000 Đồng/hộ.tháng Các huyện miền núi, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33447 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác và hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách bằng hoặc lớn hơn 200m Giá tối đa: 10.000 Đồng/hộ.tháng Các huyện miền núi, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33448 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các Giá tối đa: 40.000 Đồng/hộ.tháng Các huyện miền núi, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33449 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các Giá tối đa: 90.000 Đồng/hộ.tháng Các huyện miền núi, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33450 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các Giá tối đa: 135.000 Đồng/m3 Các huyện miền núi, hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

10/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209