|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33401
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33402
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33403
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33404
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33405
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33406
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33407
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến
|
37.500 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33408
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33409
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe ô tô
|
5.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Trường học (Trừ Trường học quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này); Trung tâm dạy học, dạy nghề; cơ sở khám, chữa bệnh; nhà ga, bến xe, chợ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33410
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
1.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Trường học (Trừ Trường học quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này); Trung tâm dạy học, dạy nghề; cơ sở khám, chữa bệnh; nhà ga, bến xe, chợ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33411
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
500 Đồng/xe/lần gửi
|
Trường học (Trừ Trường học quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này); Trung tâm dạy học, dạy nghề; cơ sở khám, chữa bệnh; nhà ga, bến xe, chợ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33412
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe ô tô
|
8.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Các địa điểm khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33413
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
1.500 Đồng/xe/lần gửi
|
Các địa điểm khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33414
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
1.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Các địa điểm khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33415
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm đối với xe ô tô
|
10.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33416
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
2.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33417
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
1.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33418
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô
|
250.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33419
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
50.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33420
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
20.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33421
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe ô tô
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33422
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33423
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lần gửi đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33424
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm đối với xe ô tô
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33425
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33426
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33427
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô
|
Giá tối đa: 500.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33428
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33429
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
63a/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33430
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác hoặc hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách nhỏ hơn 200m
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/hộ.tháng
|
Thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33431
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác và hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách bằng hoặc lớn hơn 200m
|
Giá tối đa: 18.000 Đồng/hộ.tháng
|
Thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33432
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/hộ.tháng
|
Thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33433
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/hộ.tháng
|
Thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33434
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các
|
Giá tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33435
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng
|
Giá tối đa: 170.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33436
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng
|
Giá tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33437
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến
|
Giá tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Thành phố Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33438
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác hoặc hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách nhỏ hơn 200m
|
Giá tối đa: 16.000 Đồng/hộ.tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33439
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác và hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách bằng hoặc lớn hơn 200m
|
Giá tối đa: 14.000 Đồng/hộ.tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33440
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các
|
Giá tối đa: 55.000 Đồng/hộ.tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33441
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/hộ.tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33442
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/m3
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33443
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng
|
Giá tối đa: 135.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33444
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/m3
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33445
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/m3
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33446
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác hoặc hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách nhỏ hơn 200m
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/hộ.tháng
|
Các huyện miền núi, hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33447
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có công nhân đến tận nơi thu rác và hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách bằng hoặc lớn hơn 200m
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/hộ.tháng
|
Các huyện miền núi, hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33448
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/hộ.tháng
|
Các huyện miền núi, hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33449
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/hộ.tháng
|
Các huyện miền núi, hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33450
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các
|
Giá tối đa: 135.000 Đồng/m3
|
Các huyện miền núi, hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|