|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33351
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33352
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33353
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33354
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33355
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33356
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15,6 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33357
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33358
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33359
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33360
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33361
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33362
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động cấp tỉnh
|
16,9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33363
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường cấp tỉnh
|
14,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33364
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường cấp tỉnh
|
1,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33365
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường cấp huyện
|
6,9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33366
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường cấp huyện
|
1,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33367
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33368
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
770.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33369
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.820.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33370
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
3.500.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33371
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33372
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
385.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33373
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
910.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33374
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.750.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33375
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33376
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
980.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33377
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.380.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33378
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
4.200.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33379
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33380
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
490.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33381
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.190.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33382
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.100.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33383
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng tại xã An Hải và An Vĩnh (đảo Lớn)
|
70.000 Đồng/người/lượt
|
Xã An Hải và An Vĩnh (đảo Lớn)
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
13/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33384
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan các danh lam thắng cảnh tại xã An Bình (đảo Bé)
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Xã An Bình (đảo Bé)
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
13/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33385
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình và dự án, sửa chữa cải tạo hoặc di dời công trình
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33386
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa cải tạo hoặc di dời nhà ở riêng lẻ, kể cả giấy phép xây dựng có thời hạn nhà ở riêng lẻ
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33387
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựng
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33388
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33389
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp
|
20.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33390
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú (cá nhân, hộ gia đình) trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp
|
15.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33391
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp
|
10.000 Đồng/người/ lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33392
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Tách hộ trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp
|
10.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33393
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33394
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú (cá nhân, hộ gia đình) trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến
|
7.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33395
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến
|
5.000 Đồng/người/ lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33396
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Tách hộ trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến
|
5.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33397
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33398
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33399
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33400
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|