TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33351-33400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33351 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 7,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33352 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 5,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33353 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 6,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33354 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 10,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33355 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33356 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 15,6 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33357 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 2,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33358 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 3,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33359 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 5,4 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33360 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 6,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33361 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 7,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33362 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động cấp tỉnh 16,9 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33363 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường cấp tỉnh 14,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33364 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường cấp tỉnh 1,4 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33365 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường cấp huyện 6,9 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33366 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường cấp huyện 1,4 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33367 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33368 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 770.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33369 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.820.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33370 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 3.500.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33371 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33372 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 385.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33373 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 910.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33374 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.750.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33375 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33376 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 980.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33377 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.380.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33378 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 4.200.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33379 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33380 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 490.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33381 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.190.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33382 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.100.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33383 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng tại xã An Hải và An Vĩnh (đảo Lớn) 70.000 Đồng/người/lượt Xã An Hải và An Vĩnh (đảo Lớn)

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 13/2019/NQ-HĐND Xem thêm
33384 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan các danh lam thắng cảnh tại xã An Bình (đảo Bé) 30.000 Đồng/người/lượt Xã An Bình (đảo Bé)

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 13/2019/NQ-HĐND Xem thêm
33385 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng mới công trình và dự án, sửa chữa cải tạo hoặc di dời công trình 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 22/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33386 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa cải tạo hoặc di dời nhà ở riêng lẻ, kể cả giấy phép xây dựng có thời hạn nhà ở riêng lẻ 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 22/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33387 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Điều chỉnh giấy phép xây dựng 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 22/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33388 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 22/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33389 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp 20.000 Đồng/lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 03/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33390 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú (cá nhân, hộ gia đình) trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp 15.000 Đồng/lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 03/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33391 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp 10.000 Đồng/người/ lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 03/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33392 Lệ phí đăng ký cư trú Tách hộ trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp 10.000 Đồng/lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 03/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33393 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến 10.000 Đồng/lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 03/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33394 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú (cá nhân, hộ gia đình) trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến 7.000 Đồng/lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 03/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33395 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến 5.000 Đồng/người/ lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 03/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33396 Lệ phí đăng ký cư trú Tách hộ trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến 5.000 Đồng/lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 03/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33397 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 100.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33398 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 150.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33399 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã (bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 200.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33400 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209