|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33301
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
24,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33302
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
8,1 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33303
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33304
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33305
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33306
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33307
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
8,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33308
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33309
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
19,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33310
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33311
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
26,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33312
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33313
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33314
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33315
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33316
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15,6 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33317
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33318
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33319
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33320
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33321
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33322
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
3,45 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33323
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33324
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33325
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33326
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33327
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
3,75 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33328
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33329
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33330
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33331
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33332
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
3,9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33333
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33334
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33335
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33336
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33337
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
4,05 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33338
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33339
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33340
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33341
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33342
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
4,2 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33343
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33344
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33345
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33346
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
13,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33347
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33348
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33349
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33350
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|