|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33251
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cao lanh
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33252
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
12.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33253
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33254
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit)
|
2.400 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33255
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33256
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác
|
3.600 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33257
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô- pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen),Tô-paz (topaz). Thạch anh tinh
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33258
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cuội, sạn
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33259
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất làm thạch cao
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33260
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33261
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33262
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Graphit, serecit
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33263
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat)
|
2.400 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33264
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33265
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các khoáng sản không kim loại khác
|
12.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33266
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu
|
20.000 Đồng/thẻ/năm.
|
Thư viện tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Tổ chức thu phí để lại 100%
|
07/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33267
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu
|
10.000 Đồng/thẻ/năm.
|
Thư viện các huyện, thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Tổ chức thu phí để lại 100%
|
07/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33268
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Khu chứng tích Sơn Mỹ
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Khu chứng tích Sơn Mỹ
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Tổ chức thu phí để lại 100%
|
06/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33269
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp lần đầu
|
1.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
08/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33270
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
500.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
08/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33271
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (Bao gồm cả trường hợp cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm)
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Tổ chức thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
04/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33272
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
980.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
18/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33273
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
490.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
18/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33274
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33275
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.260.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33276
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
3.080.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33277
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
5.880.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33278
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33279
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.
|
630.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33280
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới
|
1.540.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33281
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dướ
|
2.940.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33282
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33283
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33284
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33285
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33286
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33287
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
6,9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33288
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33289
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33290
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33291
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33292
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33293
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33294
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33295
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33296
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33297
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33298
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33299
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33300
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|