TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33251-33300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33251 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cao lanh 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33252 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 12.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33253 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33254 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33255 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33256 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác 3.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33257 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô- pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen),Tô-paz (topaz). Thạch anh tinh 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33258 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cuội, sạn 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33259 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất làm thạch cao 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33260 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33261 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33262 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, serecit 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33263 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33264 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33265 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các khoáng sản không kim loại khác 12.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33266 Phí thư viện Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu 20.000 Đồng/thẻ/năm. Thư viện tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Tổ chức thu phí để lại 100% 07/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33267 Phí thư viện Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu 10.000 Đồng/thẻ/năm. Thư viện các huyện, thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Tổ chức thu phí để lại 100% 07/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33268 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan Khu chứng tích Sơn Mỹ 20.000 Đồng/người/lượt Khu chứng tích Sơn Mỹ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Tổ chức thu phí để lại 100% 06/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33269 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp lần đầu 1.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 08/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33270 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 500.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 08/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33271 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (Bao gồm cả trường hợp cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm) 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Tổ chức thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 04/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33272 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 980.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33273 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 490.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33274 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 600.000 Đồng/1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 12/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33275 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.260.000 Đồng/1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 12/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33276 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 3.080.000 Đồng/1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 12/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33277 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 5.880.000 Đồng/1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 12/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33278 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 12/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33279 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3. 630.000 Đồng/1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 12/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33280 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 1.540.000 Đồng/1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 12/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33281 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dướ 2.940.000 Đồng/1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 12/2017/NQ-HĐND Xem thêm
33282 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 5,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33283 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 6,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33284 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33285 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 14,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33286 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 17,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33287 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 6,9 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33288 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 8,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33289 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 15,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33290 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 16,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33291 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 25,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33292 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 7,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33293 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 9,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33294 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 17,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33295 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 18,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33296 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 25,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33297 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 7,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33298 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 9,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33299 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 17,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
33300 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 18,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209