TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33201-33250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33201 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33202 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát vàng 5.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33203 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát trắng 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33204 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác 4.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33205 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 2.250 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33206 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sét chịu lửa 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33207 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33208 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cao lanh 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33209 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33210 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33211 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33212 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33213 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33214 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô- pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen),Tô-paz (topaz). Thạch anh tinh thể màu 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33215 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cuội, sạn 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33216 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất làm thạch cao 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33217 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33218 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33219 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33220 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33221 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33222 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các khoáng sản không kim loại khác 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33223 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng sắt 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33224 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng măng-gan 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33225 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng ti-tan (titan) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33226 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vàng 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33227 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đất hiếm 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33228 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33229 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-mon (antimon) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33230 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33231 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33232 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33233 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cromit 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33234 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va- na-đi (vanadi) 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33235 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33236 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33237 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sỏi 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33238 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33239 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33240 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33241 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm fluorit 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33242 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33243 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33244 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))) 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33245 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát vàng 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33246 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát trắng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33247 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác 2.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33248 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.350 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33249 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sét chịu lửa 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33250 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 27.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209