|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32951
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32952
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do tỉnh cấp
|
200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32953
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh do tỉnh cấp
|
20.000 Đồng/lần thay đổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32954
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD do tỉnh cấp
|
5.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32955
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do huyện cấp
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32956
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh do huyện cấp
|
20.000 Đồng/lần thay đổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32957
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD do huyện cấp
|
5.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32958
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32959
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32960
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32961
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32962
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32963
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32964
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích tập kết vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình
|
7.000 Đồng/m2/ngày
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32965
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32966
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng trên 15 ngày/tháng lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32967
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm)
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32968
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm) khu vực phố cổ thuộc phường Minh An, thành phố Hội An
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
khu vực phố cổ thuộc phường Minh An, thành phố Hội An
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32969
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích tập kết vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình
|
5.000 Đồng/m2/ngày
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32970
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32971
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng trên 15 ngày/tháng lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32972
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm)
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32973
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến quốc lộ
|
50.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32974
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến quốc lộ
|
60.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32975
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến tỉnh lộ
|
40.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32976
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến tỉnh lộ
|
50.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32977
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý
|
30.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32978
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý
|
40.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32979
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức băng rôn
|
40.000 Đồng/tấm/đợt
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32980
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức phướn
|
25.000 Đồng/tấm/đợt
|
Khu vực thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32981
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến quốc lộ
|
40.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32982
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến quốc lộ
|
50.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32983
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến tỉnh lộ
|
35.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32984
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến tỉnh lộ
|
40.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32985
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý
|
25.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32986
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý
|
30.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32987
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức băng rôn
|
30.000 Đồng/tấm/đợt
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32988
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức phướn
|
20.000 Đồng/tấm/đợt
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32989
|
Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Tham quan Đô thị cổ Hội An
|
20.000 Đồng/người/công trình
|
Đô thị cổ Hội An
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32990
|
Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Tham quan Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; tháp cổ Khương Mỹ
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; tháp cổ Khương Mỹ
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
2271/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32991
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở khách từ ≤ 20 ghế ra vào cảng, bến
|
36.000-54.000 Đồng/lượt xuất bến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
21/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
32992
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở khách từ 21 ghế đến ≤ 40 ghế ra vào cảng, bến
|
70.000-105.000 Đồng/lượt xuất bến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
21/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
32993
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu khách trên 40 ghế ra vào cảng, bến
|
100.000-150.000 Đồng/lượt xuất bến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
21/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
32994
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc mặt tiền các tuyến đường (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Khu vực nội thành thành phố Tam Kỳ và Hội An
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
32995
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh trong kiệt, hẻm
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Khu vực nội thành thành phố Tam Kỳ và Hội An
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
32996
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc địa bàn các xã
|
Giá tối đa: 22.000 Đồng/hộ/tháng
|
Khu vực còn lại thành phố Tam Kỳ và Hội An
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
32997
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư)
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Điện Bàn và các huyện: Núi Thành, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Phú Ninh, Đại Lộc
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
32998
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc các khu vực còn lại
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Điện Bàn và các huyện: Núi Thành, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Phú Ninh, Đại Lộc
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
32999
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư)
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tiên Phước và Hiệp Đức
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33000
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc các khu vực còn lại
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tiên Phước và Hiệp Đức
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|