TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 32951-33000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
32951 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký hộ tịch khác 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32952 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do tỉnh cấp 200.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32953 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh do tỉnh cấp 20.000 Đồng/lần thay đổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32954 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD do tỉnh cấp 5.000 Đồng/bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32955 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do huyện cấp 100.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32956 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh do huyện cấp 20.000 Đồng/lần thay đổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32957 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD do huyện cấp 5.000 Đồng/bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32958 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài Cấp mới giấy phép lao động 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32959 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài Cấp lại giấy phép lao động 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32960 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài Gia hạn giấy phép lao động 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32961 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32962 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32963 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32964 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích tập kết vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình 7.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32965 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy 2.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32966 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng trên 15 ngày/tháng lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy 25.000 Đồng/m2/tháng Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32967 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm) 25.000 Đồng/m2/tháng Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32968 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm) khu vực phố cổ thuộc phường Minh An, thành phố Hội An 40.000 Đồng/m2/tháng khu vực phố cổ thuộc phường Minh An, thành phố Hội An

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32969 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích tập kết vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình 5.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32970 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy 1.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32971 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng trên 15 ngày/tháng lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy 15.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32972 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm) 15.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32973 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến quốc lộ 50.000 Đồng/m2/năm Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32974 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến quốc lộ 60.000 Đồng/m2/năm Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32975 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến tỉnh lộ 40.000 Đồng/m2/năm Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32976 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến tỉnh lộ 50.000 Đồng/m2/năm Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32977 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý 30.000 Đồng/m2/năm Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32978 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý 40.000 Đồng/m2/năm Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32979 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức băng rôn 40.000 Đồng/tấm/đợt Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32980 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức phướn 25.000 Đồng/tấm/đợt Khu vực thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32981 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến quốc lộ 40.000 Đồng/m2/năm Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32982 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến quốc lộ 50.000 Đồng/m2/năm Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32983 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến tỉnh lộ 35.000 Đồng/m2/năm Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32984 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến tỉnh lộ 40.000 Đồng/m2/năm Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32985 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý 25.000 Đồng/m2/năm Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32986 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý 30.000 Đồng/m2/năm Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32987 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức băng rôn 30.000 Đồng/tấm/đợt Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32988 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức phướn 20.000 Đồng/tấm/đợt Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32989 Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng Tham quan Đô thị cổ Hội An 20.000 Đồng/người/công trình Đô thị cổ Hội An

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32990 Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng Tham quan Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; tháp cổ Khương Mỹ 20.000 Đồng/người/lượt Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; tháp cổ Khương Mỹ

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 2271/QĐ-UBND Xem thêm
32991 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở khách từ ≤ 20 ghế ra vào cảng, bến 36.000-54.000 Đồng/lượt xuất bến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

21/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
32992 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở khách từ 21 ghế đến ≤ 40 ghế ra vào cảng, bến 70.000-105.000 Đồng/lượt xuất bến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

21/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
32993 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu khách trên 40 ghế ra vào cảng, bến 100.000-150.000 Đồng/lượt xuất bến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

21/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
32994 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc mặt tiền các tuyến đường (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư) Giá tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Khu vực nội thành thành phố Tam Kỳ và Hội An

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
32995 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh trong kiệt, hẻm Giá tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng Khu vực nội thành thành phố Tam Kỳ và Hội An

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
32996 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc địa bàn các xã Giá tối đa: 22.000 Đồng/hộ/tháng Khu vực còn lại thành phố Tam Kỳ và Hội An

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
32997 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư) Giá tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Điện Bàn và các huyện: Núi Thành, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Phú Ninh, Đại Lộc

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
32998 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc các khu vực còn lại Giá tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Điện Bàn và các huyện: Núi Thành, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Phú Ninh, Đại Lộc

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
32999 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư) Giá tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Huyện Tiên Phước và Hiệp Đức

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33000 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc các khu vực còn lại Giá tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng Huyện Tiên Phước và Hiệp Đức

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209