|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3251
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/ lần
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3252
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/ lần
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3253
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/ lần
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3254
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/văn bản
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3255
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3256
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3257
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/ lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3258
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/ lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3259
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân
|
14.000 Đồng/ lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3260
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân
|
7.000 Đồng/văn bản
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3261
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3262
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3263
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3264
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3265
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức
|
30.000 Đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3266
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền trên đất
|
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức
|
30.000 Đồng/văn bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3267
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại UBND xã, phường, thị trấn
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3268
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn tại UBND xã, phường, thị trấn
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3269
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử tại UBND xã, phường, thị trấn
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3270
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại UBND xã, phường, thị trấn
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3271
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại UBND xã, phường, thị trấn
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3272
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại UBND xã, phường, thị trấn
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3273
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND xã, phường, thị trấn
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3274
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác tại UBND xã, phường, thị trấn
|
3.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3275
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại UBND xã, phường, thị trấn
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3276
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại UBND huyện, thành phố
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3277
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn tại UBND huyện, thành phố
|
1.000.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3278
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ tại UBND huyện, thành phố
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3279
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại UBND huyện, thành phố
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3280
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ từ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước tại UBND huyện, thành phố
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3281
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác định lại dân tộc tại UBND huyện, thành phố
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3282
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử tại UBND huyện, thành phố
|
50.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3283
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại UBND huyện, thành phố
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3284
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại UBND huyện, thành phố
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3285
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại UBND huyện, thành phố
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3286
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng sắt
|
60.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3287
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vàng
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3288
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng chì
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3289
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng kẽm
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3290
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
|
60.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3291
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3292
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sỏi, cuội, sạn
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3293
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3294
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng, và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
6.750 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3295
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cát vàng
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3296
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại cát khác
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3297
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3298
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3299
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cao lanh
|
5.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3300
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Phen-Sờ-phát (felspat)
|
4.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
72/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|