TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 32901-32950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
32901 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng số liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện 15.000 Đồng/biểu (A4) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32902 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng số liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 20.000 Đồng/biểu (A4) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32903 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ kỹ thuật thửa đất 15.000 Đồng/hồ sơ (A4) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32904 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ đo đạc 15.000 Đồng/hồ sơ (A4) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32905 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng biên bản xác định tứ cận của thửa đất 15.000 Đồng/hồ sơ (A4) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32906 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, quyết định giải quyết thanh tra đất đai 20.000 Đồng/văn bản (A4) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32907 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính in ploter (A0) tỷ lệ 1/500 30.000 Đồng/mảnh (trắng đen) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32908 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính in ploter (A0) tỷ lệ 1/1.000 35.000 Đồng/mảnh (trắng đen) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32909 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính in ploter (A0) tỷ lệ 1/2.000 35.000 Đồng/mảnh (trắng đen) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32910 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính in ploter (A0) tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000 40.000 Đồng/mảnh (trắng đen) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32911 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề ploter (A0) in màu nét 60.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32912 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề ploter (A0) in phủ màu 140.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32913 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích tập kết vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình 10.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32914 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy 5.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32915 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng trên 15 ngày/tháng lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy 30.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32916 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm) 50.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32917 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến quốc lộ 60.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32918 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến quốc lộ 70.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32919 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến tỉnh lộ 50.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32920 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến tỉnh lộ 60.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32921 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý 40.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32922 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý 50.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32923 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức băng rôn 50.000 Đồng/tấm/đợt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32924 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức phướn 30.000 Đồng/tấm/đợt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32925 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 100.000 Đồng/giấy Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32926 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 50.000 Đồng/lần cấp Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32927 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/giấy Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32928 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 20.000 Đồng/lần cấp Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32929 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 50.000 Đồng/giấy Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32930 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/lần cấp Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32931 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 15.000 Đồng/giấy Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32932 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 10.000 Đồng/lần cấp Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32933 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức 500.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32934 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức 50.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32935 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức 100.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32936 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức 50.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32937 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32938 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32939 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32940 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Nhận cha, mẹ, con 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32941 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32942 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32943 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32944 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32945 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32946 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Kết hôn (bao gồm đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.500.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32947 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32948 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Nhận cha, mẹ, con 1.500.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32949 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32950 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85