|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32901
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
15.000 Đồng/biểu (A4)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32902
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
20.000 Đồng/biểu (A4)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32903
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ kỹ thuật thửa đất
|
15.000 Đồng/hồ sơ (A4)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32904
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ đo đạc
|
15.000 Đồng/hồ sơ (A4)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32905
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng biên bản xác định tứ cận của thửa đất
|
15.000 Đồng/hồ sơ (A4)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32906
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, quyết định giải quyết thanh tra đất đai
|
20.000 Đồng/văn bản (A4)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32907
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính in ploter (A0) tỷ lệ 1/500
|
30.000 Đồng/mảnh (trắng đen)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32908
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính in ploter (A0) tỷ lệ 1/1.000
|
35.000 Đồng/mảnh (trắng đen)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32909
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính in ploter (A0) tỷ lệ 1/2.000
|
35.000 Đồng/mảnh (trắng đen)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32910
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính in ploter (A0) tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000
|
40.000 Đồng/mảnh (trắng đen)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32911
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề ploter (A0) in màu nét
|
60.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32912
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề ploter (A0) in phủ màu
|
140.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32913
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích tập kết vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình
|
10.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32914
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
|
5.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32915
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng trên 15 ngày/tháng lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32916
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm)
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32917
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến quốc lộ
|
60.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32918
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến quốc lộ
|
70.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32919
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên tuyến tỉnh lộ
|
50.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32920
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên tuyến tỉnh lộ
|
60.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32921
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý
|
40.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32922
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đặt bảng, biển, pano, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên trên các tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý
|
50.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32923
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức băng rôn
|
50.000 Đồng/tấm/đợt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32924
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để quảng cáo bằng hình thức phướn
|
30.000 Đồng/tấm/đợt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32925
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32926
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32927
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32928
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32929
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32930
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32931
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/giấy
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32932
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32933
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32934
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32935
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32936
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32937
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32938
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32939
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32940
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nhận cha, mẹ, con
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32941
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32942
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32943
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32944
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32945
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32946
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Kết hôn (bao gồm đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32947
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32948
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32949
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32950
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|