|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32851
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 20 ha đến dưới 50 ha
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32852
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 50 ha đến dưới 100 ha
|
1.900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32853
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 100 ha trở lên
|
2.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32854
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất (mua bán nhà gắn liền với việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất)
|
0,15% giá trị chuyển nhượng (Đồng/hồ sơ)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Tối đa không vượt quá 5.000.000 đồng/hồ sơ và tối thiểu không dưới 100.000 đồng/hồ sơ
Xem thêm
|
|
32855
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32856
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32857
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32858
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32859
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp bằng tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất.
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32860
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32861
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32862
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
12 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32863
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
14 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32864
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32865
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6,9 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32866
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32867
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
15 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32868
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
16 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32869
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32870
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32871
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32872
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm3. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32873
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
18 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32874
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32875
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7,8 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32876
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32877
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32878
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
18 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32879
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
24 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32880
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 5. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8,1 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32881
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 5. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32882
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 5. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
18 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32883
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 5. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
20 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32884
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 5. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32885
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 6. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8,4 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32886
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 6. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
10,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32887
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 6. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
19 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32888
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 6. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
20 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32889
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 6. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
26 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32890
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm dự án khác (không thuộc nhóm trên) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32891
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm trên) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
6 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32892
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm trên) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32893
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm trên) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
12 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32894
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức đối với nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm trên) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15,6 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
nộp 100% vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32895
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
470.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32896
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
141.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32897
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu thống kê các loại đất cấp xã
|
10.000 Đồng/biểu (A3)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32898
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu thống kê các loại đất cấp huyện
|
15.000 Đồng/biểu (A3)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32899
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu thống kê các loại đất cấp tỉnh
|
20.000 Đồng/biểu (A3)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32900
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu sổ địa chính
|
10.000 Đồng/biểu (A3)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|