TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 32801-32850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
32801 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản không kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32802 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng sắt 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32803 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng măng-gan 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32804 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng ti-tan (titan) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32805 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vàng 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32806 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đất hiếm 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32807 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32808 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32809 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32810 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32811 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32812 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cromit 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32813 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32814 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32815 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granit, gabro, bazan, đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32816 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá Block 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32817 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), t 39.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32818 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi, cuội, sạn 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32819 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32820 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) 1.200 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32821 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32822 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng (làm thủy tinh) 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32823 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32824 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác tận thu để san lấp, xây dựng công trình 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32825 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.350 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32826 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32827 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.480 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32828 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu phen-sờ-phát (fenspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32829 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32830 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32831 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32832 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32833 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32834 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32835 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32836 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu than các loại 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32837 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu khoáng sản không kim loại khác 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32838 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở 90.000 Đồng/hồ sơ Các phường thuộc TP Tam Kỳ, TP Hội An, TX Điện Bàn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32839 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở 25.000 Đồng/hồ sơ Thị trấn thuộc các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước và Hiệp Đức

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32840 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở 10.000 Đồng/hồ sơ Các thị trấn còn lại và các xã

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32841 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở 45.000 Đồng/hồ sơ Các phường thuộc TP Tam Kỳ, TP Hội An, TX Điện Bàn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32842 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở 15.000 Đồng/hồ sơ Thị trấn thuộc các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước và Hiệp Đức

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32843 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở 5.000 Đồng/hồ sơ Các thị trấn còn lại và các xã

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32844 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh dưới 01 ha 600.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32845 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 01 ha đến dưới 20 ha 1.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32846 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 20 ha đến dưới 50 ha 2.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32847 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 50 ha đến dưới 100 ha 3.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32848 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 100 ha trở lên 4.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32849 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh dưới 01 ha 300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32850 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 01 ha đến dưới 20 ha 900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209