|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32801
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác khoáng sản không kim loại khác
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32802
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng sắt
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32803
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng măng-gan
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32804
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng ti-tan (titan)
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32805
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng vàng
|
162.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32806
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng đất hiếm
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32807
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
162.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32808
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32809
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm
|
162.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32810
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32811
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32812
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng cromit
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32813
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)
|
162.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32814
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32815
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá granit, gabro, bazan, đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))
|
36.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32816
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá Block
|
45.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32817
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), t
|
39.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32818
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sỏi, cuội, sạn
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32819
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32820
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác)
|
1.200 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32821
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát vàng
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32822
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát trắng (làm thủy tinh)
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32823
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32824
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất khai thác tận thu để san lấp, xây dựng công trình
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32825
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.350 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32826
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32827
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cao lanh
|
3.480 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32828
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu phen-sờ-phát (fenspat)
|
2.760 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32829
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32830
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sét chịu lửa
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32831
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32832
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32833
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32834
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32835
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit
|
2.400 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32836
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu than các loại
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32837
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu khoáng sản không kim loại khác
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32838
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở
|
90.000 Đồng/hồ sơ
|
Các phường thuộc TP Tam Kỳ, TP Hội An, TX Điện Bàn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32839
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở
|
25.000 Đồng/hồ sơ
|
Thị trấn thuộc các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước và Hiệp Đức
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32840
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở
|
10.000 Đồng/hồ sơ
|
Các thị trấn còn lại và các xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32841
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở
|
45.000 Đồng/hồ sơ
|
Các phường thuộc TP Tam Kỳ, TP Hội An, TX Điện Bàn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32842
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở
|
15.000 Đồng/hồ sơ
|
Thị trấn thuộc các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước và Hiệp Đức
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32843
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở
|
5.000 Đồng/hồ sơ
|
Các thị trấn còn lại và các xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32844
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh dưới 01 ha
|
600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32845
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 01 ha đến dưới 20 ha
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32846
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 20 ha đến dưới 50 ha
|
2.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32847
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 50 ha đến dưới 100 ha
|
3.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32848
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới/cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 100 ha trở lên
|
4.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32849
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh dưới 01 ha
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32850
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh từ 01 ha đến dưới 20 ha
|
900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|