TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 32751-32800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
32751 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận do thay đổi các nội dung: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh 300.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32752 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh 500.000/môn thể thao bổ sung Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Mức thu tối đa không quá 2.000.000 đồng/Giấy chứng nhận Xem thêm
32753 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Cấp giấy chứng nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây mẹ, rừng giống, vườn giống 100.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32754 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Cấp chứng chỉ công nhận nguồn gốc lô giống 100.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32755 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Thẩm định, công nhận cây đầu dòng 1.500.000 Đồng/Cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32756 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Thẩm định, công nhận lại cây đầu dòng 1.000.000 Đồng/Cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32757 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Thẩm định, công nhận vườn cây đầu dòng 1.000.000 Đồng/Vườn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32758 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Thẩm định, công nhận lại vườn cây đầu dòng 1.000.000 Đồng/Vườn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32759 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận rừng giống, vườn giống 2.000.000 Đồng/Vườn, rừng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32760 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Thẩm định, công nhận cây mẹ (cây trội) 500.000 Đồng/ Cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32761 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Thẩm định, công nhận lại cây mẹ (cây trội) 500.000 Đồng/ Cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32762 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Hộ gia đình, cơ quan, đơn vị sử dụng nước sạch của đơn vị cung cấp nước sạch 10% trên giá bán của 1m3 nước sạch (Đồng/m3) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Đơn vị cung cấp nước sạch để lại 10%, nộp NSNN 90% 24/2023/NQ-HĐND Mức phí chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
32763 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Các cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng thu phí ở những nơi có hệ thống cung cấp nước sạch mà tự khai thác nước để sử dụng: 850 Đồng/m3 Các phường của Thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An, thị xã Điện Bàn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

UBND các phường, thị trấn để lại 25%, nộp NSNN 75% 24/2023/NQ-HĐND Số lượng nước sử dụng được xác định theo quy mô hoạt động do đơn vị tự kê khai và Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn xác định để tính thu phí Xem thêm
32764 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Các cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng thu phí ở những nơi có hệ thống cung cấp nước sạch mà tự khai thác nước để sử dụng: 800 Đồng/m3 Thị trấn các huyện: Núi Thành, Đại Lộc, Quế Sơn, Thăng Bình, Duy Xuyên, Phú Ninh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

UBND các phường, thị trấn để lại 25%, nộp NSNN 75% 24/2023/NQ-HĐND Số lượng nước sử dụng được xác định theo quy mô hoạt động do đơn vị tự kê khai và Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn xác định để tính thu phí Xem thêm
32765 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Các cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng thu phí ở những nơi có hệ thống cung cấp nước sạch mà tự khai thác nước để sử dụng: 700 Đồng/m3 Thị trấn các huyện: Phước Sơn, Nam Giang, Tây Giang, Đông Giang,Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn, Nam Trà My, Bắc Trà My

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

UBND các phường, thị trấn để lại 25%, nộp NSNN 75% 24/2023/NQ-HĐND Số lượng nước sử dụng được xác định theo quy mô hoạt động do đơn vị tự kê khai và Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn xác định để tính thu phí Xem thêm
32766 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng sắt 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32767 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng măng-gan 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32768 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng ti-tan (titan) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32769 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vàng 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32770 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đất hiếm 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32771 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32772 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32773 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32774 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32775 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32776 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng cromit 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32777 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32778 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32779 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granit, gabro, bazan, đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32780 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá Block 75.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32781 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh 65.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32782 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi, cuội, sạn 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32783 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32784 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) 2.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32785 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32786 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng (làm thủy tinh) 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32787 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32788 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32789 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 2.250 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32790 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất làm thạch cao 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32791 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.800 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32792 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác phen-sờ-phát (fenspat) 4.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32793 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32794 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32795 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32796 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32797 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32798 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32799 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32800 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than các loại 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Nộp 100% vào NSĐP 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.117