TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 32701-32750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
32701 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên ban đêm 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32702 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32703 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên theo tháng Tối đa: 200.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32704 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện bị tạm giữ 1.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32705 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe xích lô, ba gác, cộ bò, xe ngựa bị tạm giữ 3.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32706 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ môtô, xe máy, xe máy điện bị tạm giữ 4.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32707 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ôtô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe ôtô tải dưới 03 tấn bị tạm giữ 10.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32708 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ôtô trên 15 chỗ ngồi, xe ôtô tải từ 03 tấn trở lên bị tạm giữ 15.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32709 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp ban ngày, ban đêm Tối đa: 1.500 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32710 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp cả ban ngày và ban đêm Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32711 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp theo tháng Tối đa: 30.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32712 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp máy ban ngày Tối đa: 2.250 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32713 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp máy ban đêm Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32714 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp máy cả ban ngày và ban đêm Tối đa: 5.250 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32715 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp theo tháng Tối đa: 45.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32716 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy ban ngày Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32717 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy ban đêm Tối đa: 4.500 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32718 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy cả ban ngày và ban đêm Tối đa: 7.500 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32719 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy theo tháng Tối đa: 60.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32720 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn ban ngày Tối đa: 15.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32721 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn ban đêm Tối đa: 22.500 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32722 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn cả ban ngày và ban đêm Tối đa: 37.500 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32723 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn theo tháng Tối đa: 300.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32724 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên ban ngày Tối đa: 15.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32725 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên ban đêm Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32726 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm Tối đa: 45.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32727 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên theo tháng Tối đa: 300.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32728 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện bị tạm giữ Tối đa: 1.500 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32729 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe xích lô, ba gác, cộ bò, xe ngựa bị tạm giữ Tối đa: 4.500 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32730 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ môtô, xe máy, xe máy điện bị tạm giữ Tối đa: 6.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32731 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ôtô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe ôtô tải dưới 03 tấn bị tạm giữ Tối đa: 15.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32732 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ôtô trên 15 chỗ ngồi, xe ôtô tải từ 03 tấn trở lên bị tạm giữ Tối đa: 22.500 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/QĐ-UBND Xem thêm
32733 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 8.500.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Phú Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32734 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 12.800.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Phú Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32735 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 8.700.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Phú Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32736 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện 7.600.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Phú Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32737 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện 5.200.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Phú Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32738 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 4.250.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Phú Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32739 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 6.400.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Phú Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32740 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 4.350.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Phú Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32741 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện 3.800.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Phú Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32742 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện 2.600.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Phú Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32743 Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng Thăm quan Đô thị cổ Hội An 20.000 - 30.000 Đồng/người/công trình Đô thị cổ Hội An

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 45%, nộp 55% vào NSNN 02/2026/NQ-HĐND Xem thêm
32744 Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng Thăm quan Tháp cổ Mỹ Sơn 40.000 Đồng/người/lượt Tháp cổ Mỹ Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 02/2026/NQ-HĐND Xem thêm
32745 Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng Thăm quan Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; Tháp cổ Khương Mỹ 10.000 - 20.000 Đồng/người/lượt Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; Tháp cổ Khương Mỹ

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 02/2026/NQ-HĐND Xem thêm
32746 Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng Thăm quan bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa 20.000 Đồng/người/lượt Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 02/2026/NQ-HĐND Xem thêm
32747 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32748 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với trường hợp kinh doanh 01 môn thể thao 1.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32749 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với trường hợp kinh doanh 02 môn thể thao trở lên 1.000.000 + 500.000/môn thể thao bổ sung Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Mức thu tối đa không quá 3.000.000 đồng/Giấy chứng nhận Xem thêm
32750 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận do mất hoặc hư hỏng 100.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85