|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32701
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên ban đêm
|
20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32702
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32703
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên theo tháng
|
Tối đa: 200.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32704
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện bị tạm giữ
|
1.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32705
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe xích lô, ba gác, cộ bò, xe ngựa bị tạm giữ
|
3.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32706
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ môtô, xe máy, xe máy điện bị tạm giữ
|
4.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32707
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ôtô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe ôtô tải dưới 03 tấn bị tạm giữ
|
10.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32708
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ôtô trên 15 chỗ ngồi, xe ôtô tải từ 03 tấn trở lên bị tạm giữ
|
15.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32709
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp ban ngày, ban đêm
|
Tối đa: 1.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32710
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp cả ban ngày và ban đêm
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32711
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp theo tháng
|
Tối đa: 30.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32712
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp máy ban ngày
|
Tối đa: 2.250 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32713
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp máy ban đêm
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32714
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp máy cả ban ngày và ban đêm
|
Tối đa: 5.250 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32715
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp theo tháng
|
Tối đa: 45.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32716
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy ban ngày
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32717
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy ban đêm
|
Tối đa: 4.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32718
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy cả ban ngày và ban đêm
|
Tối đa: 7.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32719
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy theo tháng
|
Tối đa: 60.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32720
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn ban ngày
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32721
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn ban đêm
|
Tối đa: 22.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32722
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn cả ban ngày và ban đêm
|
Tối đa: 37.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32723
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn theo tháng
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32724
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên ban ngày
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32725
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên ban đêm
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32726
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm
|
Tối đa: 45.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32727
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên theo tháng
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32728
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện bị tạm giữ
|
Tối đa: 1.500 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32729
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe xích lô, ba gác, cộ bò, xe ngựa bị tạm giữ
|
Tối đa: 4.500 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32730
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ môtô, xe máy, xe máy điện bị tạm giữ
|
Tối đa: 6.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32731
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ôtô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe ôtô tải dưới 03 tấn bị tạm giữ
|
Tối đa: 15.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32732
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ôtô trên 15 chỗ ngồi, xe ôtô tải từ 03 tấn trở lên bị tạm giữ
|
Tối đa: 22.500 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32733
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
8.500.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32734
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
12.800.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32735
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
8.700.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32736
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
7.600.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32737
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
5.200.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32738
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
4.250.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32739
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
6.400.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32740
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
4.350.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32741
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
3.800.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32742
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
2.600.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32743
|
Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Thăm quan Đô thị cổ Hội An
|
20.000 - 30.000 Đồng/người/công trình
|
Đô thị cổ Hội An
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 45%, nộp 55% vào NSNN
|
02/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32744
|
Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Thăm quan Tháp cổ Mỹ Sơn
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Tháp cổ Mỹ Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN
|
02/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32745
|
Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Thăm quan Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; Tháp cổ Khương Mỹ
|
10.000 - 20.000 Đồng/người/lượt
|
Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; Tháp cổ Khương Mỹ
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
02/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32746
|
Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Thăm quan bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
02/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32747
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32748
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với trường hợp kinh doanh 01 môn thể thao
|
1.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32749
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với trường hợp kinh doanh 02 môn thể thao trở lên
|
1.000.000 + 500.000/môn thể thao bổ sung Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Mức thu tối đa không quá 3.000.000 đồng/Giấy chứng nhận
Xem thêm
|
|
32750
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận do mất hoặc hư hỏng
|
100.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|