|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32601
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32602
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32603
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32604
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32605
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32606
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32607
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32608
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32609
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Xác định lại dân tộc
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32610
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32611
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32612
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32613
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32614
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32615
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32616
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
27/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 19/12/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: mức thu lệ phí đối với thực hiện dịch vụ công trên cổng dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định
Xem thêm
|
|
32617
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã)
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
27/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 19/12/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: mức thu lệ phí đối với thực hiện dịch vụ công trên cổng dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định
Xem thêm
|
|
32618
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hợp tác xã)
|
200.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
27/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 19/12/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: mức thu lệ phí đối với thực hiện dịch vụ công trên cổng dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định
Xem thêm
|
|
32619
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, cấp thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hợp tác xã)
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
27/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 19/12/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: mức thu lệ phí đối với thực hiện dịch vụ công trên cổng dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định
Xem thêm
|
|
32620
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của Nhân dân
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32621
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32622
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32623
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày, ban đêm đối với xe đạp
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32624
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32625
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32626
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp máy
|
1.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32627
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp máy
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32628
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp máy
|
3.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32629
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp máy
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32630
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe gắn máy
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32631
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe gắn máy
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32632
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe gắn máy
|
5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32633
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe gắn máy
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32634
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn
|
10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32635
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn
|
15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32636
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn
|
25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32637
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32638
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên
|
10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32639
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32640
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên
|
30..000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32641
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32642
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ
|
Trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ là xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32643
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ
|
Trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ là xe xích lô, ba gác, cộ bò, xe ngựa
|
3.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32644
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ
|
Trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ là môtô, xe máy, xe máy điện
|
4.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32645
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ
|
Trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ là xe ôtô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe ôtô tải dưới 03 tấn
|
10.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32646
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ
|
Trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ là xe ôtô trên 15 chỗ ngồi, xe ôtô tải từ 03 tấn trở lên
|
15.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32647
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày, ban đêm đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 1.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32648
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32649
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32650
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp máy
|
Giá tối đa: 2.250 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|