TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 32601-32650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
32601 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32602 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch khác 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32603 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32604 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32605 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.000.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32606 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Giám hộ, chấm dứt giám hộ 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32607 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Nhận cha, mẹ, con 1.500.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32608 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32609 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Xác định lại dân tộc 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32610 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32611 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32612 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Đăng ký hộ tịch khác 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32613 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài Cấp mới giấy phép lao động 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32614 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài Cấp lại giấy phép lao động 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32615 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài Gia hạn giấy phép lao động 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32616 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 30.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 27/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 19/12/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: mức thu lệ phí đối với thực hiện dịch vụ công trên cổng dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định Xem thêm
32617 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) 100.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 27/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 19/12/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: mức thu lệ phí đối với thực hiện dịch vụ công trên cổng dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định Xem thêm
32618 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hợp tác xã) 200.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 27/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 19/12/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: mức thu lệ phí đối với thực hiện dịch vụ công trên cổng dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định Xem thêm
32619 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hợp tác xã) 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 27/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 19/12/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: mức thu lệ phí đối với thực hiện dịch vụ công trên cổng dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định Xem thêm
32620 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của Nhân dân 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32621 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp phép xây dựng các công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32622 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32623 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày, ban đêm đối với xe đạp 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32624 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32625 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp Giá tối đa: 20.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32626 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp máy 1.500 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32627 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp máy 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32628 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp máy 3.500 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32629 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp máy Giá tối đa: 30.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32630 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe gắn máy 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32631 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe gắn máy 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32632 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe gắn máy 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32633 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe gắn máy Giá tối đa: 40.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32634 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32635 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn 15.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32636 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn 25.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32637 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn Giá tối đa: 200.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32638 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32639 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32640 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên 30..000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32641 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên Giá tối đa: 200.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32642 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ Trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ là xe đạp, xe đạp điện 1.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32643 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ Trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ là xe xích lô, ba gác, cộ bò, xe ngựa 3.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32644 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ Trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ là môtô, xe máy, xe máy điện 4.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32645 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ Trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ là xe ôtô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe ôtô tải dưới 03 tấn 10.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32646 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ Trông giữ xe đối với phương tiện bị tạm giữ là xe ôtô trên 15 chỗ ngồi, xe ôtô tải từ 03 tấn trở lên 15.000 Đồng/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32647 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày, ban đêm đối với xe đạp Giá tối đa: 1.500 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32648 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32649 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp Giá tối đa: 30.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
32650 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp máy Giá tối đa: 2.250 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

29/2017/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209