|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32551
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kW đến dưới 2.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 75.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm
|
1.755.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32552
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
10% trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
75% nộp NSNN, 20% UBND xã, phường, thị trấn, 5% đơn vị cung cấp nước sạch
|
17/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32553
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với Hộ gia đình, cá nhân
|
215.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32554
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất đối với Hộ gia đình, cá nhân
|
110.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32555
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với Hộ gia đình, cá nhân
|
130.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32556
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất trường hợp in mới GCN đối với Hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32557
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất trường hợp chỉnh lý vào GCN đã cấp đối với Hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32558
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất trường hợp in mới GCN đối với Hộ gia đình, cá nhân
|
180.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32559
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất trường hợp chỉnh lý vào GCN đã cấp đối với Hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32560
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đính chính sai sót (do người sử dụng đất), thay đổi thông tin người sử dụng đất trường hợp in mới GCN đối với Hộ gia đình, cá nhân
|
90.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32561
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đính chính sai sót (do người sử dụng đất), thay đổi thông tin người sử dụng đất trường hợp chỉnh lý vào GCN đã cấp đối với Hộ gia đình, cá nhân
|
70.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32562
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
650.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32563
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
320.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32564
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
350.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32565
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất trường hợp in mới GCN đối với tổ chức
|
480.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32566
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất trường hợp chỉnh lý vào GCN đã cấp đối với tổ chức
|
410.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32567
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất trường hợp in mới GCN đối với tổ chức
|
550.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32568
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất trường hợp chỉnh lý vào GCN đã cấp đối với tổ chức
|
450.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32569
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đính chính sai sót (do người sử dụng đất), thay đổi thông tin người sử dụng đất trường hợp in mới GCN đối với tổ chức
|
300.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32570
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đính chính sai sót (do người sử dụng đất), thay đổi thông tin người sử dụng đất trường hợp chỉnh lý vào GCN đã cấp đối với tổ chức
|
210.000 Đồng/hồ sơ/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32571
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan Danh lam thắng cảnh quốc gia đặc biệt Gành Đá Đĩa
|
40.000 Đồng/người/lần
|
Danh lanh thắng cảnh quốc gia Gành Đá Đĩa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên đã bao gồm bảo hiểm cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
32572
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan Danh lam thắng cảnh quốc gia Bãi Môn - Mũi Đại Lãnh
|
30.000 Đồng/người/lần
|
Danh lanh thắng cảnh quốc gia Bãi Môn - Mũi Đại Lãnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên đã bao gồm bảo hiểm cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
32573
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với nhà cấp 4
|
80.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc TP Tuy Hòa, thị xã Sông cầu và thị xã Đông Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32574
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với nhà cấp 3 trở lên
|
100.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc TP Tuy Hòa, thị xã Sông cầu và thị xã Đông Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32575
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với nhà cấp 4
|
40.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc TP Tuy Hòa, thị xã Sông cầu và thị xã Đông Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32576
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với nhà cấp 3 trở lên
|
50.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc TP Tuy Hòa, thị xã Sông cầu và thị xã Đông Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32577
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc TP Tuy Hòa, thị xã Sông cầu và thị xã Đông Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32578
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc TP Tuy Hòa, thị xã Sông cầu và thị xã Đông Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32579
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc TP Tuy Hòa, thị xã Sông cầu và thị xã Đông Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32580
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc TP Tuy Hòa, thị xã Sông cầu và thị xã Đông Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32581
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với nhà cấp 4
|
40.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32582
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với nhà cấp 3 trở lên
|
50.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32583
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với nhà cấp 4
|
20.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32584
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại,cấp đổi (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với nhà cấp 3 trở lên
|
25.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32585
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
12.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32586
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại cấp đổi (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
8.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32587
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32588
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
7.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32589
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32590
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32591
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận cho tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32592
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động cho tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32593
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32594
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32595
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử)
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32596
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký lại kết hôn
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32597
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Nhận cha, mẹ, con
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32598
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32599
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32600
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSNN
|
25/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|