TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 32501-32550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
32501 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.800 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32502 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32503 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32504 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32505 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32506 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32507 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32508 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cuội, sạn 8.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32509 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất làm thạch cao 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32510 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32511 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32512 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32513 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 4.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32514 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32515 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Nộp 100% vào NSĐP 02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32516 Phí thư viện Sử dụng thẻ mượn, đọc tài liệu và sử dụng phòng đọc đa phương tiện tại Thư viện tỉnh 15.000 đồng/người/năm Thư viện trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 100% 18/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32517 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 66/2016/NQ-HĐND Xem thêm
32518 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 500.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 66/2016/NQ-HĐND Xem thêm
32519 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 68/2016/NQ-HĐND Xem thêm
32520 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 68/2016/NQ-HĐND Xem thêm
32521 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 68/2016/NQ-HĐND Xem thêm
32522 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xoá đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 68/2016/NQ-HĐND Xem thêm
32523 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 68/2016/NQ-HĐND Xem thêm
32524 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định và cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với kinh doanh từ 01 đến 03 môn thể thao 1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32525 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định và cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với kinh doanh từ 04 môn thể thao trở lên 2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32526 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định và cấp lại giấy chứng nhận do đăng ký bổ sung thêm môn thể thao kinh doanh hoặc thay đổi địa điểm kinh doanh đối với kinh doanh từ 01 đến 03 môn thể thao 500.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32527 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định và cấp lại giấy chứng nhận do đăng ký bổ sung thêm môn thể thao kinh doanh hoặc thay đổi địa điểm kinh doanh đối với kinh doanh từ 04 môn thể thao trở lên 1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32528 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định thiết kế giếng thăm dò, Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm 270.000 Đồng/thiết kế, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32529 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 720.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32530 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm 1.620.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32531 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 3.150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32532 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò, Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm 135.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32533 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 360.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32534 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm 810.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32535 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.575.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32536 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại thiết kế giếng thăm dò, Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm 81.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32537 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 216.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32538 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm 486.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32539 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 945.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32540 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp với lưu lượng trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm 405.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32541 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây hoặc để phát điện với công suất trên 50kW đến dưới 200kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 25.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm 1.260.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32542 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200kW đến dưới 1.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 75.000m3/ngày đêm 2.880.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32543 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kW đến dưới 2.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 75.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm 5.850.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32544 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp với lưu lượng trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm 202.500 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32545 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây hoặc để phát điện với công suất trên 50kW đến dưới 200kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 25.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm 630.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32546 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200kW đến dưới 1.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 75.000m3/ngày đêm 1.440.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32547 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kW đến dưới 2.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 75.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm 2.925.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32548 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp với lưu lượng trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm 121.500 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32549 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây hoặc để phát điện với công suất trên 50kW đến dưới 200kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 25.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm 378.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
32550 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200kW đến dưới 1.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 75.000m3/ngày đêm 864.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Yên

70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85