|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32501
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cao lanh
|
5.800 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32502
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32503
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32504
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác A-pa-tít (apatit)
|
5.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32505
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Séc-păng-tin (secpentin)
|
5.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32506
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác
|
10.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32507
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32508
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cuội, sạn
|
8.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32509
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất làm thạch cao
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32510
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32511
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Talc, diatomit
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32512
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Graphit, serecit
|
5.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32513
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Phen - sờ - phát (felspat)
|
4.600 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32514
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32515
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32516
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, đọc tài liệu và sử dụng phòng đọc đa phương tiện tại Thư viện tỉnh
|
15.000 đồng/người/năm
|
Thư viện trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 100%
|
18/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32517
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32518
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32519
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32520
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32521
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32522
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xoá đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32523
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32524
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định và cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với kinh doanh từ 01 đến 03 môn thể thao
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32525
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định và cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với kinh doanh từ 04 môn thể thao trở lên
|
2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32526
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định và cấp lại giấy chứng nhận do đăng ký bổ sung thêm môn thể thao kinh doanh hoặc thay đổi địa điểm kinh doanh đối với kinh doanh từ 01 đến 03 môn thể thao
|
500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32527
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định và cấp lại giấy chứng nhận do đăng ký bổ sung thêm môn thể thao kinh doanh hoặc thay đổi địa điểm kinh doanh đối với kinh doanh từ 04 môn thể thao trở lên
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32528
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định thiết kế giếng thăm dò, Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
270.000 Đồng/thiết kế, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32529
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
720.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32530
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
1.620.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32531
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
3.150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32532
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò, Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
135.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32533
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
360.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32534
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
810.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32535
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.575.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32536
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại thiết kế giếng thăm dò, Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
81.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32537
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
216.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32538
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
486.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32539
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
945.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32540
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp với lưu lượng trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm
|
405.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32541
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây hoặc để phát điện với công suất trên 50kW đến dưới 200kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 25.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm
|
1.260.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32542
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200kW đến dưới 1.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 75.000m3/ngày đêm
|
2.880.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32543
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kW đến dưới 2.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 75.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm
|
5.850.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32544
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp với lưu lượng trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm
|
202.500 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32545
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây hoặc để phát điện với công suất trên 50kW đến dưới 200kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 25.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm
|
630.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32546
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200kW đến dưới 1.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 75.000m3/ngày đêm
|
1.440.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32547
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kW đến dưới 2.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 75.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm
|
2.925.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32548
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp với lưu lượng trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm
|
121.500 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32549
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây hoặc để phát điện với công suất trên 50kW đến dưới 200kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 25.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm
|
378.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32550
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200kW đến dưới 1.000kW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm; Đề án khai thác, sử dụng nước biển, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 75.000m3/ngày đêm
|
864.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
70% nộp NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|