|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32451
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32452
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
8,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32453
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32454
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32455
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
4,05 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32456
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32457
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32458
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32459
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32460
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
4,2 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32461
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
5,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32462
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32463
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32464
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
10,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32465
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32466
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32467
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
5,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32468
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
5,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32469
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32470
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (bao gồm cả bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính)
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (bao gồm cả bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính) đối với tổ chức
|
150.000 Đồng/bộ hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN
|
17/2017/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu
Xem thêm
|
|
32471
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (bao gồm cả bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính)
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (bao gồm cả bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính) đối với cá nhân
|
120.000 Đồng/bộ hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN
|
17/2017/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu
Xem thêm
|
|
32472
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (bao gồm cả bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính)
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (bao gồm cả bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính) đối với cá nhân tại các thôn, xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ
|
60.000 Đồng/bộ hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN
|
17/2017/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu
Xem thêm
|
|
32473
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng sắt
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32474
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng măng-gan (mangan)
|
40.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32475
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng ti-tan (titan)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32476
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vàng
|
240.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32477
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đất hiếm
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32478
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
240.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32479
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)
|
40.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32480
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm
|
240.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32481
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32482
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
|
45.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32483
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng crô-mít (cromit)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32484
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)
|
240.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32485
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32486
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32487
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sỏi
|
7.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32488
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
90.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32489
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
5.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32490
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32491
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm fluorit
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32492
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá hoa trắng (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ
|
60.000 Đồng/m4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32493
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá hoa trắng (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat
|
7.500 Đồng/m5
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32494
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
60.000 Đồng/m6
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32495
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng
|
5.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32496
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát trắng
|
8.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32497
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác
|
4.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32498
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
2.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32499
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sét chịu lửa
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32500
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zit (quartzit)
|
30.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|