TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3201-3250 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3201 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 330.000 Đồng /đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3202 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 780.000 Đồng /đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3203 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 1.500.000 Đồng /đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3204 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm. 600.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3205 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến 3.000m3/ 1.800.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3206 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 4.400.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3207 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến 50.0 8.400.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3208 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm. 300.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3209 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đế 900.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3210 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 2.200.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3211 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m 4.200.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3212 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm. 180.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3213 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến 3.000m3/ng 540.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3214 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20 1.320.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3215 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến 50.000 2.520.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3216 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp tỉnh 9.250.000 Đồng/dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp NSNN 10% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3217 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp tỉnh 2.500.000 Đồng/dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp NSNN 10% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3218 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp huyện 5.500.000 Đồng/dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp NSNN 10% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3219 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp huyện 1.200.000 Đồng/dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp NSNN 10% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3220 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 1.400.000 Đồng /hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3221 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 Đồng /hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3222 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 450.000 Đồng /hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3223 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 85%, Nộp NSNN 15% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3224 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch đảm bảo 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 85%, Nộp NSNN 15% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3225 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 85%, Nộp NSNN 15% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3226 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 85%, Nộp NSNN 15% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3227 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 85%, Nộp NSNN 15% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3228 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 5.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 20%, Nộp NSNN 80% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3229 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú 20.000 Đồng/lần Các phường thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3230 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú 10.000 Đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3231 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong cơ sở dữ liệu về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú 7.000 Đồng/lần Các phường thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3232 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong cơ sở dữ liệu về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú 5.000 Đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3233 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp mới đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 75.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3234 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp mới đối với công trình khác 150.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3235 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3236 Lệ phí đăng ký kinh doanh Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã được cơ quan có thẩm quyền cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 150.000 Đồng/1 lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3237 Lệ phí đăng ký kinh doanh Liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã được cơ quan có thẩm quyền cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 200.000 Đồng/1 lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3238 Lệ phí đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 100.000 Đồng/1 lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3239 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã 30.000 Đồng/1 lần thay đổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3240 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã 30.000 Đồng/1 lần thay đổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3241 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với Hộ kinh doanh 30.000 Đồng/1 lần thay đổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3242 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD), giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD 3.000 Đồng/1 bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3243 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã 30.000 Đồng/1 lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3244 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã 30.000 Đồng/1 lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3245 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Hộ kinh doanh 30.000 Đồng/1 lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3246 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 15.000 Đồng/1 lần cung cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3247 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp giấy phép lao động 600.000 Đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3248 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại và gia hạn giấy phép lao động 450.000 Đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3249 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 100.000 Đồng/giấy Các phường thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3250 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/giấy Các phường thuộc thành phố Bắc Giang

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Nộp NSNN 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54