|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3201
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
330.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3202
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
780.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3203
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
1.500.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3204
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm.
|
600.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3205
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến 3.000m3/
|
1.800.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3206
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới
|
4.400.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3207
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến 50.0
|
8.400.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3208
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm.
|
300.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3209
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đế
|
900.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3210
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3
|
2.200.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3211
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m
|
4.200.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3212
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm.
|
180.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3213
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến 3.000m3/ng
|
540.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3214
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20
|
1.320.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3215
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến 50.000
|
2.520.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3216
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
9.250.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp NSNN 10%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3217
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
2.500.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp NSNN 10%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3218
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp huyện
|
5.500.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp NSNN 10%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3219
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp huyện
|
1.200.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp NSNN 10%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3220
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
1.400.000 Đồng /hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3221
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng /hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3222
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
450.000 Đồng /hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3223
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 85%, Nộp NSNN 15%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3224
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch đảm bảo
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 85%, Nộp NSNN 15%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3225
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 85%, Nộp NSNN 15%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3226
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 85%, Nộp NSNN 15%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3227
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 85%, Nộp NSNN 15%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3228
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, Nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3229
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3230
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3231
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong cơ sở dữ liệu về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú
|
7.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3232
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong cơ sở dữ liệu về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú
|
5.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3233
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3234
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới đối với công trình khác
|
150.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3235
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3236
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã được cơ quan có thẩm quyền cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
150.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3237
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã được cơ quan có thẩm quyền cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
|
200.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3238
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Hộ kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
100.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3239
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
30.000 Đồng/1 lần thay đổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3240
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
30.000 Đồng/1 lần thay đổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3241
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với Hộ kinh doanh
|
30.000 Đồng/1 lần thay đổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3242
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD), giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD
|
3.000 Đồng/1 bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3243
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã
|
30.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3244
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã
|
30.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3245
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Hộ kinh doanh
|
30.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3246
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
|
15.000 Đồng/1 lần cung cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3247
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3248
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại và gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3249
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3250
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Bắc Giang
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Nộp NSNN 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|