|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32401
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32402
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
11 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32403
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
12 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32404
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
14 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32405
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 2: Dự án Công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
6,9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32406
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 2: Dự án Công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32407
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 2: Dự án Công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
14 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32408
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 2: Dự án Công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
14,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32409
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 2: Dự án Công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
20 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32410
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32411
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32412
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
16 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32413
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32414
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
20 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32415
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32416
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32417
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
16 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32418
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32419
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
19 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32420
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
8,1 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32421
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32422
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32423
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
19 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32424
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
20 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32425
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
8,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32426
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
10,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32427
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32428
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
18 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32429
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
21 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32430
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32431
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
6 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32432
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32433
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
11 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32434
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
14 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32435
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32436
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
3,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32437
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
5,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32438
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
6 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32439
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32440
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 2: Dự án Công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
3,45 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32441
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 2: Dự án Công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
4,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32442
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 2: Dự án Công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32443
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 2: Dự án Công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
7,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32444
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 2: Dự án Công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32445
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
3,75 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32446
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và =<100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32447
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và =<200 tỷ đồng
|
8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32448
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và =<500 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32449
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32450
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
3,9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|