|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32351
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 gồm các tuyến đường: Hải Dương, Ngân Sơn - Chí Thạnh và Võ Trứ
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Tuy An
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32352
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 4 Tuyến đường Trần Rịa
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Tuy An
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32353
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 Tuyến đường Quốc lộ 1 (đoạn qua thị trấn Chí Thạnh)
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Tuy An
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32354
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường Lê Thành Phương và Trần Phú
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Tuy An
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32355
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 gồm các tuyến đường: Hải Dương, Ngân Sơn - Chí Thạnh và Võ Trứ
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Tuy An
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32356
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 4 Tuyến đường Trần Rịa
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Tuy An
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32357
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 1 Tuyến đường Quốc lộ 1 (đoạn qua thị trấn Chí Thạnh)
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Tuy An
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32358
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường Lê Thành Phương và Trần Phú
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Tuy An
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32359
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 3 gồm các tuyến đường: Hải Dương, Ngân Sơn - Chí Thạnh và Võ Trứ
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Tuy An
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32360
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 4 Tuyến đường Trần Rịa
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Tuy An
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32361
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 Tuyến đường Trần Phú (thị trấn Củng Sơn)
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32362
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Trần Hưng Đạo, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Chí Thanh, Lê Lợi, 24/3 và đường Trần Phú nối dài (xã Suối Bạc)
|
1.500 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32363
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Hùng Vương và Hai Bà Trưng
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32364
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 Tuyến đường Trần Phú (thị trấn Củng Sơn)
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32365
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Trần Hưng Đạo, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Chí Thanh, Lê Lợi, 24/3 và đường Trần Phú nối dài (xã Suối Bạc)
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32366
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Hùng Vương và Hai Bà Trưng
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32367
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 Tuyến đường Trần Phú (thị trấn Củng Sơn)
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32368
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Trần Hưng Đạo, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Chí Thanh, Lê Lợi, 24/3 và đường Trần Phú nối dài (xã Suối Bạc)
|
2.500 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32369
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Hùng Vương và Hai Bà Trưng
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32370
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 Tuyến đường Trần Phú (thị trấn Củng Sơn)
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32371
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Trần Hưng Đạo, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Chí Thanh, Lê Lợi, 24/3 và đường Trần Phú nối dài (xã Suối Bạc)
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32372
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Hùng Vương và Hai Bà Trưng
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32373
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 Tuyến đường Trần Phú (thị trấn Củng Sơn)
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32374
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Trần Hưng Đạo, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Chí Thanh, Lê Lợi, 24/3 và đường Trần Phú nối dài (xã Suối Bạc)
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32375
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Hùng Vương và Hai Bà Trưng
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32376
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 Tuyến đường Trần Phú (thị trấn Củng Sơn)
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32377
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Trần Hưng Đạo, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Chí Thanh, Lê Lợi, 24/3 và đường Trần Phú nối dài (xã Suối Bạc)
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32378
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Hùng Vương và Hai Bà Trưng
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32379
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 1 Tuyến đường Trần Phú (thị trấn Củng Sơn)
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32380
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Trần Hưng Đạo, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Chí Thanh, Lê Lợi, 24/3 và đường Trần Phú nối dài (xã Suối Bạc)
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32381
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 3 gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Hùng Vương và Hai Bà Trưng
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sơn Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32382
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 gồm các tuyến đường: Lê Lợi, Trần Hưng Đạo và Nguyễn Trãi
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32383
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Bà Triệu, Hoàng Văn Thụ, Hai Bà Trưng, Trần Phú, Nguyễn Huệ, Lương Văn Chánh, Hồ Xuân Hương và Nguyễn Công Trứ
|
1.500 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32384
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 gồm các tuyến đường: Lê Lợi, Trần Hưng Đạo và Nguyễn Trãi
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32385
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Bà Triệu, Hoàng Văn Thụ, Hai Bà Trưng, Trần Phú, Nguyễn Huệ, Lương Văn Chánh, Hồ Xuân Hương và Nguyễn Công Trứ
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32386
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 gồm các tuyến đường: Lê Lợi, Trần Hưng Đạo và Nguyễn Trãi
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32387
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Bà Triệu, Hoàng Văn Thụ, Hai Bà Trưng, Trần Phú, Nguyễn Huệ, Lương Văn Chánh, Hồ Xuân Hương và Nguyễn Công Trứ
|
2.500 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32388
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 gồm các tuyến đường: Lê Lợi, Trần Hưng Đạo và Nguyễn Trãi
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32389
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Bà Triệu, Hoàng Văn Thụ, Hai Bà Trưng, Trần Phú, Nguyễn Huệ, Lương Văn Chánh, Hồ Xuân Hương và Nguyễn Công Trứ
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32390
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 gồm các tuyến đường: Lê Lợi, Trần Hưng Đạo và Nguyễn Trãi
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32391
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Bà Triệu, Hoàng Văn Thụ, Hai Bà Trưng, Trần Phú, Nguyễn Huệ, Lương Văn Chánh, Hồ Xuân Hương và Nguyễn Công Trứ
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32392
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 gồm các tuyến đường: Lê Lợi, Trần Hưng Đạo và Nguyễn Trãi
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32393
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Bà Triệu, Hoàng Văn Thụ, Hai Bà Trưng, Trần Phú, Nguyễn Huệ, Lương Văn Chánh, Hồ Xuân Hương và Nguyễn Công Trứ
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32394
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 1 gồm các tuyến đường: Lê Lợi, Trần Hưng Đạo và Nguyễn Trãi
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32395
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định) tại vị trí 2 gồm các tuyến đường: Bà Triệu, Hoàng Văn Thụ, Hai Bà Trưng, Trần Phú, Nguyễn Huệ, Lương Văn Chánh, Hồ Xuân Hương và Nguyễn Công Trứ
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Sông Hinh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32396
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt
|
10.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32397
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt
|
2.400.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32398
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt
|
5.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32399
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt
|
1.200.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32400
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư =<50 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|