|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3151
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3152
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
7.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3153
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3154
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3155
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3156
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
24.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3157
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
3.900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3158
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3159
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3160
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3161
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3162
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
8.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3163
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3164
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3165
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3166
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3167
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
4.050.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3168
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3169
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3170
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3171
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3172
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
8.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3173
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3174
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
19.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3175
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3176
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3177
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3178
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3179
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3180
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3181
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
13.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3182
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3183
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3184
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3185
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3186
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
15.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3187
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3188
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3189
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
5.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3190
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3191
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
7.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3192
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với trường hợp thẩm định cấp mới có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3193
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với trường hợp thẩm định cấp mới có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3194
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với trường hợp thẩm định cấp mới có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3195
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với trường hợp thẩm định cấp mới có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3196
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3197
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3198
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3199
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3200
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
120.000 Đồng /đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 20%, nộp NSNN 80%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|