TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 31901-31950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
31901 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Tưới: 986.300 Tiêu: 422.700 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31902 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Tưới: 493.150 Tiêu: 211.350 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31903 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Tưới: 690.200 Tiêu: 295.800 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31904 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Tưới: 276.080 Tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31905 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 724.400 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31906 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 362.200 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31907 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 506.800 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31908 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 202.720 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31909 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 563.600 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31910 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 281.800 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31911 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 394.400 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31912 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 157.760 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31913 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 434.640 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31914 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 217.320 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31915 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 304.080 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31916 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 121.632 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31917 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 338.160 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31918 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 169.080 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31919 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 236.640 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31920 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 94.656 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31921 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 354.760 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31922 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 276.080 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31923 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 869.280 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31924 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 434.640 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31925 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 608.160 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31926 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 243.264 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31927 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 676.320 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31928 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 338.160 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31929 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 473.280 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31930 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 189.312 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31931 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Tưới: 507.080 Tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31932 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Tưới: 253.540 Tiêu: 108.660 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31933 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Tưới: 354.760 Tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31934 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Tưới: 354.760 Tiêu: 60.816 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31935 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Tưới: 394.520 Tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31936 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Tưới: 197.260 Tiêu: 84.540 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31937 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Tưới: 276.080 Tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31938 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Tưới: 110.432 Tiêu: 47.328 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31939 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31940 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31941 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31942 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31943 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31944 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31945 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31946 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực 90.550 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31947 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực 63.350 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31948 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực 70.450 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31949 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực 49.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31950 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ 2 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 306 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

01/2022/NQ-HĐND Mức thu tính cho 1 cháu/tháng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85