|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
31901
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Tưới: 986.300
Tiêu: 422.700 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31902
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Tưới: 493.150
Tiêu: 211.350 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31903
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Tưới: 690.200
Tiêu: 295.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31904
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Tưới: 276.080
Tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31905
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31906
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31907
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31908
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31909
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31910
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
281.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31911
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31912
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
157.760 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31913
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31914
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
217.320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31915
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31916
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
121.632 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31917
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
338.160 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31918
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
169.080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31919
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
236.640 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31920
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
94.656 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31921
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31922
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
276.080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31923
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31924
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31925
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31926
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
243.264 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31927
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
676.320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31928
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
338.160 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31929
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
473.280 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31930
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
189.312 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31931
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Tưới: 507.080
Tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31932
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Tưới: 253.540
Tiêu: 108.660 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31933
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Tưới: 354.760
Tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31934
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Tưới: 354.760
Tiêu: 60.816 Đồng/ha/vụ
|
Các xã thuộc khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31935
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Tưới: 394.520
Tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31936
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Tưới: 197.260
Tiêu: 84.540 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31937
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Tưới: 276.080
Tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31938
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Tưới: 110.432
Tiêu: 47.328 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31939
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31940
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31941
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31942
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31943
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31944
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31945
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31946
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực
|
90.550 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31947
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực
|
63.350 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31948
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực
|
70.450 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31949
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực
|
49.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
97/2023/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31950
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ 2 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
306 Ngàn đồng/hs/tháng
|
Vùng 1
(thành thị)
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu tính cho 1 cháu/tháng
Xem thêm
|