TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 31851-31900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
31851 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn 25.000 - 30.000 Đồng/lần vào ra cảng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31852 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải trên 5 đến 10 tấn 35.000 - 40.000 Đồng/lần vào ra cảng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31853 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải trên 10 tấn 45.000 - 50.000 Đồng/lần vào ra cảng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31854 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là hàng thủy sản, động vật tươi sống 18.000 - 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31855 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là Container (không chứa hàng) 65.000 - 70.000 Đồng/container Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31856 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là các loại hàng hóa khác 7.000 - 8.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31857 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng mặt nước để sản xuất kinh doanh 1.000 - 1.500 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31858 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng mặt nước để sản xuất kinh doanh 10.000 - 12.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31859 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng mặt nước để sản xuất kinh doanh 35.000 - 37.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31860 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê kiốt 280.000 - 300.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31861 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê các vị trí có xây dựng mái che 4.000 - 5.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31862 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê các vị trí có xây dựng mái che 60.000 - 65.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31863 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê các vị trí có xây dựng mái che 150.000 - 160.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31864 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê các vị trí không xây dựng mái che áp dụng trong trường hợp sử dụng ngắn hạn ở tất cả các vị trí 2.000 - 3.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31865 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê các vị trí không xây dựng mái che áp dụng trong trường hợp sử dụng ngắn hạn ở tất cả các vị trí 40.000 - 45.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31866 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê các vị trí không xây dựng mái che đối với vị trí số 01 75.000 - 80.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND 1. Vị trí số 1 gồm các lô có lợi thế kinh doanh tốt nhất trong khu vực cảng nằm dọc theo đường nội bộ tiếp giáp bờ kè, cầu cảng và dọc theo các đường lộ 2. Vị trí số 2 gồm các lô còn lại Xem thêm
31867 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê các vị trí không xây dựng mái che đối với vị trí số 02 55.000 - 60.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND 1. Vị trí số 1 gồm các lô có lợi thế kinh doanh tốt nhất trong khu vực cảng nằm dọc theo đường nội bộ tiếp giáp bờ kè, cầu cảng và dọc theo các đường lộ 2. Vị trí số 2 gồm các lô còn lại Xem thêm
31868 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê các vị trí không xây dựng mái che để chế biến hải sản trực tiếp xuất khẩu 9.000 - 10.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31869 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê các vị trí không xây dựng mái che để làm kho lạnh, chế biến hải sản 19.000 - 20.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31870 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thuê các vị trí không xây dựng mái che để đóng sửa tàu thuyền 9.000 - 10.000 Đồng/m2/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

116/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31871 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31872 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 905.500 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31873 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31874 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 506.800 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31875 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.409.000 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31876 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 704.500 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31877 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 986.000 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31878 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 394.400 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31879 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31880 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 543.300 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31881 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31882 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 304.080 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31883 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 845.400 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31884 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 422.700 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31885 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 591.600 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31886 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 236.640 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31887 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa 886.900 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31888 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa 690.200 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31889 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa 2.173.200 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31890 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31891 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa 1.520.400 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31892 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa 608.160 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31893 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa 1.690.800 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31894 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa 845.400 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31895 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa 1.183.200 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31896 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa 473.280 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31897 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Tưới: 1.267.700 Tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31898 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Tưới: 633.850 Tiêu: 271.650 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31899 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Tưới: 886.900 Tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
31900 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Tưới: 354.760 Tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Các xã thuộc khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

97/2023/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85