|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3101
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với đơn vị kinh doanh 01 môn thể thao
|
600.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3102
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với đơn vị kinh doanh 02 môn thể thao
|
800.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3103
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với đơn vị kinh doanh 03 môn thể thao
|
1.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3104
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với đơn vị kinh doanh từ 04 môn thể thao trở lên
|
1.200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3105
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận do mất hoặc hư hỏng; thay đổi các nội dung: Tên, địa chỉ trụ sở chính; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3106
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận do thay đổi địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao
|
600.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3107
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh 01 môn thể thao
|
200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3108
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh 02 môn thể thao
|
400.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3109
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh từ 03 môn thể thao trở lên
|
600.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3110
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở của cá nhân có diện tích dưới 500 m2
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3111
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở của cá nhân có diện tích từ 500 m2 trở lên
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3112
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích SXKD có DT dưới 500 m2
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3113
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích SXKD có DT từ 500 m2 đến dưới 10.000 m2
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3114
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích SXKD có DT từ 10.000 m2 đến dưới 30.000 m2
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3115
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích SXKD có từ 30.000 m2 trở lên
|
7.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3116
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng Bản sao tài liệu khổ A4
|
10.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp
Xem thêm
|
|
3117
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng Bản sao tài liệu khổ A3
|
20.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp
Xem thêm
|
|
3118
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng Bản sao tài liệu khổ A2
|
50.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp
Xem thêm
|
|
3119
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng Bản sao tài liệu khổ A1
|
100.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp
Xem thêm
|
|
3120
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng Bản sao tài liệu khổ A0
|
150.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp
Xem thêm
|
|
3121
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng thông tin về điểm địa chính cấp I, II và địa chính cơ sở
|
150.000 Đồng/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thụ giữ lại 30%, Nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp
Xem thêm
|
|
3122
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3123
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3124
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3125
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3126
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3127
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3128
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
3.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3129
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3130
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3131
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3132
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
6.900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3133
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3134
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3135
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3136
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3137
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
3.450.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3138
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
4.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3139
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3140
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3141
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3142
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3143
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3144
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3145
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3146
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3147
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
3.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3148
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có Tổng vốn đầu tư > 50 và ≤ 100 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3149
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có Tổng vốn đầu tư > 100 và ≤ 200 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3150
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có Tổng vốn đầu tư > 200 và ≤ 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 70%, nộp NSNN 30%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|