|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
31351
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 1.2
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31352
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 1.3
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31353
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 1.4
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31354
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 1.5
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31355
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 2.1
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31356
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 2.2
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31357
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 2.3
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31358
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 3.1
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31359
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 3.2
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31360
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 4.1
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31361
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 4.2
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31362
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 5.1
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31363
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 5.2
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31364
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 6.1
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31365
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 6.2
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31366
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 1.1
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31367
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 1.2
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31368
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 1.3
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31369
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 1.4
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31370
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 1.5
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31371
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 2.1
|
32.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31372
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 2.2
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31373
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 2.3
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31374
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 3.1
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31375
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 3.2
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31376
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 4.1
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31377
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 4.2
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31378
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 5.1
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31379
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 5.2
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31380
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 6.1
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31381
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 6.2
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31382
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợ (bao gồm cả chợ họp theo phiên)
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31383
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31384
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31385
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31386
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31387
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31388
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31389
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31390
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31391
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31392
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31393
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
576.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31394
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
699.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31395
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
1.152.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31396
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
806.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31397
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
979.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31398
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.975.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31399
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.382.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31400
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.678.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2964/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|