|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
31301
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 1
|
82.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31302
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.1
|
67.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31303
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.2
|
66.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31304
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.3
|
63.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31305
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.4
|
62.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31306
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.5
|
59.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31307
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.6
|
58.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31308
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.7
|
56.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31309
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.8
|
54.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31310
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.9
|
53.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31311
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.10
|
52.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31312
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 3.1
|
48.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31313
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 3.2
|
47.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31314
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 3.3
|
46.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31315
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 3.4
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31316
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Mỹ Tho (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 3.5
|
44.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mỹ Tho
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31317
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 1.1
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31318
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 1.2
|
75.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31319
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 1.3
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31320
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 1.4
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31321
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 1.5
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31322
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 2.1
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31323
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 2.2
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31324
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 2.3
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31325
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 3.1
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31326
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 3.2
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31327
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 4.1
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31328
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 4.2
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31329
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 5.1
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31330
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 5.2
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31331
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 6.1
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31332
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 6.2
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31333
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 1.1
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31334
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 1.2
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31335
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 1.3
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31336
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 1.4
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31337
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 1.5
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31338
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 2.1
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31339
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 2.2
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31340
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 2.3
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31341
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 3.1
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31342
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 3.2
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31343
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 4.1
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31344
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 4.2
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31345
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 5.1
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31346
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 5.2
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31347
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 6.1
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31348
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng III đối với điểm kinh doanh loại 6.2
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31349
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợ (bao gồm cả chợ họp theo phiên)
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ tại các Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31350
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ hạng II đối với điểm kinh doanh loại 1.1
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tại các xã
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
2013/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|