TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 31251-31300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
31251 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.382.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31252 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.678.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31253 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 1.152.200 Tiêu: 493.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31254 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 806.400 Tiêu: 345.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31255 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 979.300 Tiêu: 419.700 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31256 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 658.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31257 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 460.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31258 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 559.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31259 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 395.040 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31260 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 276.480 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31261 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 335.760 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31262 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 263.360 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31263 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 184.320 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31264 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 223.840 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31265 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 329.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31266 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 230.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31267 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 279.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31268 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 460.880 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31269 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 322.560 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31270 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 391.720 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31271 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 790.080 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31272 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 552.960 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31273 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê du 671.520 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31274 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 460.880 Tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31275 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 322.560 Tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31276 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 391.720 Tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31277 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với sản xuất muối 2 % giá trị muối thành phẩm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31278 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31279 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31280 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31281 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 600.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31282 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm tính theo diện tích mặt thoáng 250.000 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31283 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống tính theo diện tích mặt thoáng 250.000 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31284 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31285 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31286 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều 420.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31287 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều 300.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31288 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm tính theo diện tích mặt thoáng trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều 125.000 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31289 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống tính theo diện tích mặt thoáng trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều 125.000 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

58/QĐ-UBND 1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm 2. Xem thêm
31290 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 1.1 214.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm
31291 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 1.2 199.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm
31292 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 1.3 184.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm
31293 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 1.4 169.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm
31294 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.1 tầng 1 210.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm
31295 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.2 tầng 1 182.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm
31296 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.3 tầng 1 164.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm
31297 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.4 tầng 1 148.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm
31298 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.5 tầng 2 165.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm
31299 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.6 tầng 2 133.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm
31300 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ Rồng (chợ hạng I) đối với điểm kinh doanh loại 2.7 tầng 2 130.000 Đồng/m2/tháng Chợ Rồng

Cơ quan ban hành: Nam Định

2013/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85