|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
31151
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Trường học, nhà trẻ; cơ quan hành chính, sự nghiệp sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trường hợp không xác định được khối lượng
|
Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31152
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Trụ sở doanh nghiệp sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trường hợp không xác định được khối lượng
|
Tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31153
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cửa hàng, trung tâm thương mại; khách sạn; nhà hàng ăn uống; nhà máy; bệnh viện; phòng khám tư nhân; cơ sở sản xuất, chợ; nhà ga, bến tàu, bến xe; công viên; trung tâm dạy nghề, đào tạo việc làm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trườn
|
Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31154
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31155
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ nghèo
|
Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31156
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31157
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng bán hoa, rửa ô tô, xe máy, xe đạp
|
Tối đa: 120.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31158
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bán một buổi; hộ kinh doanh giải khát, cà phê, karaoke, đại lý bánh kẹo
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31159
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tạp hóa, đồ lưu niệm, đồ điện, vật liệu xây dựng, quần áo, internet, hiệu thuốc, giày dép, điện thoại, văn phòng phẩm, chế tác vàng bạc, nhôm kính, hàng thủ công...
|
Tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31160
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các tổ chức cơ quan trong trường hợp xác định được khối lượng
|
Tối đa: 260.000 Đồng/m3 rác
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31161
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ; cơ quan hành chính, sự nghiệp trong trường hợp không xác định được khối lượng
|
Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31162
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với trụ sở doanh nghiệp trong trường hợp không xác định được khối lượng
|
Tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31163
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, trung tâm thương mại; khách sạn; nhà hàng ăn uống; nhà máy; bệnh viện; phòng khám tư nhân; cơ sở sản xuất; chợ; nhà ga, bến tàu, bến xe; công viên; trung tâm dạy nghề, đào tạo việc làm trong
|
Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31164
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại phường đối với cấp học Mầm non công lập theo hình thức học trực tiếp
|
180 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31165
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại phường đối với cấp học Tiểu học công lập theo hình thức học trực tiếp
|
170 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31166
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại phường đối với cấp học Trung học cơ sở công lập theo hình thức học trực tiếp
|
170 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31167
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại phường đối với cấp học Trung học phổ thông công lập theo hình thức học trực tiếp
|
180 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31168
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại xã đối với cấp học Mầm non công lập theo hình thức học trực tiếp
|
160 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31169
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại xã đối với cấp học Tiểu học công lập theo hình thức học trực tiếp
|
150 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31170
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại xã đối với cấp học Trung học cơ sở công lập theo hình thức học trực tiếp
|
150 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31171
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại xã đối với cấp học Trung học phổ thông công lập theo hình thức học trực tiếp
|
150 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31172
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại phường đối với cấp học Mầm non công lập theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
90 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31173
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại phường đối với cấp học Tiểu học công lập theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
85 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31174
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại phường đối với cấp học Trung học cơ sở công lập theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
85 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31175
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại phường đối với cấp học Trung học phổ thông công lập theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
90 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31176
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại xã đối với cấp học Mầm non công lập theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
80 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31177
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại xã đối với cấp học Tiểu học công lập theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
75 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31178
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại xã đối với cấp học Trung học cơ sở công lập theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
75 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31179
|
Học phí đối với đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2025-2026
|
Học phí trẻ em, học sinh, học viên có nơi thường trú tại xã đối với cấp học Trung học phổ thông công lập theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
75 Nghìn đồng/trẻ em, học sinh, học viên/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31180
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31181
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31182
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31183
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31184
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31185
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31186
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31187
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31188
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31189
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31190
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
576.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31191
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
699.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31192
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
1.152.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31193
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
806.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31194
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
979.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31195
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.975.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31196
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.382.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31197
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.678.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31198
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Tưới: 1.152.200
Tiêu: 493.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31199
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Tưới: 806.400
Tiêu: 345.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|
|
31200
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Tưới: 979.300
Tiêu: 419.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
973/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm
2.
Xem thêm
|