TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 31101-31150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
31101 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe đạp 2.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31102 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe đạp điện 3.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31103 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe máy 4.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31104 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo lượt tại các trường học đối với xe đạp 1.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31105 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo lượt tại các trường học đối với xe đạp điện 1.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31106 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo lượt tại các trường học đối với xe máy 2.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31107 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe đạp 10.000 Đồng/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31108 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe đạp điện 15.000 Đồng/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31109 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe máy 20.000 Đồng/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31110 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải dưới 4 tấn 30.000 Đồng/lượt Khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31111 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn 40.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31112 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên 50.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31113 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi 30.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31114 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi 40.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31115 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 50.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31116 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe đạp và xe đạp điện 2.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31117 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe máy 4.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31118 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải dưới 4 tấn 50.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31119 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn 60.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31120 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên 70.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31121 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi 50.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31122 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi 60.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31123 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 70.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31124 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe đạp và xe đạp điện 4.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31125 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe máy 8.000 Đồng/lượt Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31126 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự 4.500 - 5.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31127 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe ô tô đến 05 ghế ngồi 18.000 - 20.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31128 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 6 ghế đến dưới 12 ghế ngồi 28.000 - 30.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31129 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 24 ghế ngồi 38.000 - 40.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31130 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe khách từ 24 ghế đến dưới 30 ghế ngồi 47.000 - 50.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31131 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi 62.000 - 65.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31132 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên 70.000 - 75.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31133 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự 9.500 - 10.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31134 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải đến dưới 1,5 tấn 28.000 - 30.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31135 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 3 tấn 32.000 - 35.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31136 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn 52.000 - 55.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31137 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn 70.000 - 75.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31138 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn 75.000 - 80.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31139 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 12 tấn 85.000 - 90.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31140 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn 95.000 - 100.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31141 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Sử dụng phà đối với xe máy thi công 65.000 - 70.000 Đồng/lượt Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31142 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn 140.000 - 150.000 Đồng/chuyến Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31143 Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn 190.000 - 200.000 Đồng/chuyến Bến phà Sa Cao -Thái Hạc

Cơ quan ban hành: Nam Định

52/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
31144 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng Thành phố Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

34/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
31145 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ nghèo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng Thành phố Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

34/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
31146 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng Thành phố Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

34/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
31147 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Cửa hàng bán hoa, rửa ô tô, xe máy, xe đạp sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 120.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

34/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
31148 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Cửa hàng ăn uống bán một buổi; hộ kinh doanh giải khát, cà phê, karaoke, đại lý bánh kẹo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

34/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
31149 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ kinh doanh hàng tạp hóa, đồ lưu niệm, đồ điện, vật liệu xây dựng, quần áo, internet, hiệu thuốc, giày dép, điện thoại, văn phòng phẩm, chế tác vàng bạc, nhôm kính, hàng thủ công… sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

34/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
31150 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Các tổ chức, cơ quan sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trường hợp xác định được khối lượng Tối đa: 260.000 Đồng/m3 rác (tỷ trọng 1m3 = 0,42 tấn) Thành phố Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

34/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85