|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
31101
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31102
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe đạp điện
|
3.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31103
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe máy
|
4.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31104
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo lượt tại các trường học đối với xe đạp
|
1.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31105
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo lượt tại các trường học đối với xe đạp điện
|
1.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31106
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo lượt tại các trường học đối với xe máy
|
2.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31107
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe đạp
|
10.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31108
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe đạp điện
|
15.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31109
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe máy
|
20.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31110
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải dưới 4 tấn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31111
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn
|
40.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31112
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên
|
50.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31113
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi
|
30.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31114
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi
|
40.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31115
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
50.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31116
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe đạp và xe đạp điện
|
2.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31117
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe máy
|
4.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31118
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải dưới 4 tấn
|
50.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31119
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn
|
60.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31120
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên
|
70.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31121
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi
|
50.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31122
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi
|
60.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31123
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
70.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31124
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe đạp và xe đạp điện
|
4.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31125
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy đối với xe máy
|
8.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31126
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự
|
4.500 - 5.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31127
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô đến 05 ghế ngồi
|
18.000 - 20.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31128
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 6 ghế đến dưới 12 ghế ngồi
|
28.000 - 30.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31129
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 24 ghế ngồi
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31130
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 24 ghế đến dưới 30 ghế ngồi
|
47.000 - 50.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31131
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi
|
62.000 - 65.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31132
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên
|
70.000 - 75.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31133
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự
|
9.500 - 10.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31134
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải đến dưới 1,5 tấn
|
28.000 - 30.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31135
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 3 tấn
|
32.000 - 35.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31136
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
|
52.000 - 55.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31137
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn
|
70.000 - 75.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31138
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn
|
75.000 - 80.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31139
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 12 tấn
|
85.000 - 90.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31140
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn
|
95.000 - 100.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31141
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Sử dụng phà đối với xe máy thi công
|
65.000 - 70.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31142
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn
|
140.000 - 150.000 Đồng/chuyến
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31143
|
Giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
|
Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn
|
190.000 - 200.000 Đồng/chuyến
|
Bến phà Sa Cao -Thái Hạc
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
52/2016/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31144
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31145
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ nghèo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31146
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31147
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cửa hàng bán hoa, rửa ô tô, xe máy, xe đạp sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 120.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31148
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cửa hàng ăn uống bán một buổi; hộ kinh doanh giải khát, cà phê, karaoke, đại lý bánh kẹo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31149
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh hàng tạp hóa, đồ lưu niệm, đồ điện, vật liệu xây dựng, quần áo, internet, hiệu thuốc, giày dép, điện thoại, văn phòng phẩm, chế tác vàng bạc, nhôm kính, hàng thủ công… sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
31150
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các tổ chức, cơ quan sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trường hợp xác định được khối lượng
|
Tối đa: 260.000 Đồng/m3 rác (tỷ trọng 1m3 = 0,42 tấn)
|
Thành phố Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|