TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 31001-31050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
31001 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) 16.000 - 20.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31002 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) 24.000 - 30.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31003 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) 32.000 - 40.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31004 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ có trọng tải trên 10 tấn (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) 40.000 - 50.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31005 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ là xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) 8.000 - 10.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31006 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ là xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) 15.000 - 20.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31007 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với các loại phương tiện khác: Xe cẩu hàng, xe múc, xe nâng hàng ,… (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) 40.000 - 50.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31008 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là hàng thủy sản, động vật tươi sống 16.000 - 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31009 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là hàng hóa là Container 56.000 - 70.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31010 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là các loại hàng hóa khác 6.000 - 8.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31011 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng bến, bãi mặt bằng có mái che khu vực cảng cá 1.200 - 1.500 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31012 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng bến, bãi mặt bằng không có mái che khu vực cảng cá đối với khu dịch vụ đóng, sửa chữa tàu thuyền 2.000 - 2.500 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31013 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng bến, bãi mặt bằng không có mái che khu vực cảng cá đối với dịch vụ mua bán thủy sản 2.800 - 3.500 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31014 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng bến, bãi mặt bằng không có mái che khu vực cảng cá đối với cơ sở sản xuất nước đá, dịch vụ xăng dầu 3.200 - 4.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31015 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng bến, bãi mặt bằng không có mái che khu vực cảng cá đối với các dịch vụ sử dụng bến, bãi mặt bằng khác 2.400 - 3.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31016 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô tải dưới 4 tấn 10.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31017 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn 15.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31018 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên 20.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31019 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi 10.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31020 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi 15.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31021 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 20.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31022 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp 2.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31023 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp điện 2.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31024 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy 4.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31025 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô tải dưới 4 tấn 20.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31026 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn 30.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31027 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên 40.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31028 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi 20.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31029 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi 30.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31030 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 40.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31031 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp 4.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31032 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp điện 4.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31033 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy 8.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31034 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô tải dưới 4 tấn 300.000 Đồng/tháng Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31035 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn 400.000 Đồng/tháng Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31036 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên 500.000 Đồng/tháng Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31037 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi 300.000 Đồng/tháng Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31038 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi 400.000 Đồng/tháng Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31039 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 500.000 Đồng/tháng Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31040 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp 20.000 Đồng/tháng Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31041 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp điện 30.000 Đồng/tháng Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31042 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy 50.000 Đồng/tháng Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31043 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại các bệnh viện đối với xe đạp 2.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31044 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại các bệnh viện đối với xe đạp điện 2.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31045 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày tại các bệnh viện đối với xe máy 4.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31046 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe đạp 4.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31047 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe đạp điện 4.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31048 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe máy 8.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31049 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo lượt tại các trường học đối với xe đạp 1.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm
31050 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo lượt tại các trường học đối với xe đạp điện 1.000 Đồng/lượt Địa bàn TP. Nam Định

Cơ quan ban hành: Nam Định

01/2017/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176