|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
31001
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ)
|
16.000 - 20.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31002
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ)
|
24.000 - 30.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31003
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ)
|
32.000 - 40.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31004
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ có trọng tải trên 10 tấn (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ)
|
40.000 - 50.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31005
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ là xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ)
|
8.000 - 10.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31006
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ là xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ)
|
15.000 - 20.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31007
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với các loại phương tiện khác: Xe cẩu hàng, xe múc, xe nâng hàng ,… (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ)
|
40.000 - 50.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31008
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là hàng thủy sản, động vật tươi sống
|
16.000 - 20.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31009
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là hàng hóa là Container
|
56.000 - 70.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31010
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là các loại hàng hóa khác
|
6.000 - 8.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31011
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng bến, bãi mặt bằng có mái che khu vực cảng cá
|
1.200 - 1.500 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31012
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng bến, bãi mặt bằng không có mái che khu vực cảng cá đối với khu dịch vụ đóng, sửa chữa tàu thuyền
|
2.000 - 2.500 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31013
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng bến, bãi mặt bằng không có mái che khu vực cảng cá đối với dịch vụ mua bán thủy sản
|
2.800 - 3.500 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31014
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng bến, bãi mặt bằng không có mái che khu vực cảng cá đối với cơ sở sản xuất nước đá, dịch vụ xăng dầu
|
3.200 - 4.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31015
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng bến, bãi mặt bằng không có mái che khu vực cảng cá đối với các dịch vụ sử dụng bến, bãi mặt bằng khác
|
2.400 - 3.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31016
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô tải dưới 4 tấn
|
10.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31017
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn
|
15.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31018
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31019
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi
|
10.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31020
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi
|
15.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31021
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
20.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31022
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31023
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp điện
|
2.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31024
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy
|
4.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31025
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô tải dưới 4 tấn
|
20.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31026
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31027
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên
|
40.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31028
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi
|
20.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31029
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi
|
30.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31030
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
40.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31031
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp
|
4.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31032
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp điện
|
4.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31033
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy
|
8.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31034
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô tải dưới 4 tấn
|
300.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31035
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn
|
400.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31036
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên
|
500.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31037
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi
|
300.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31038
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi
|
400.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31039
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
500.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31040
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp
|
20.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31041
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp điện
|
30.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31042
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy
|
50.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31043
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các bệnh viện đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31044
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các bệnh viện đối với xe đạp điện
|
2.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31045
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các bệnh viện đối với xe máy
|
4.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31046
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe đạp
|
4.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31047
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe đạp điện
|
4.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31048
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bệnh viện đối với xe máy
|
8.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31049
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo lượt tại các trường học đối với xe đạp
|
1.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
31050
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo lượt tại các trường học đối với xe đạp điện
|
1.000 Đồng/lượt
|
Địa bàn TP. Nam Định
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
01/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|