|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3051
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025
|
65.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3052
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3053
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2024 - 2025
|
65.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3054
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2024 - 2025
|
35.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3055
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2025 - 2026
|
65.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3056
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2025 - 2026
|
35.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3057
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2024 - 2025
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3058
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2024 - 2025
|
65.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3059
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2025 - 2026
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3060
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2025 - 2026
|
65.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3061
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
46.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3062
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
17.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3063
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
46.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3064
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
17.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3065
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp tiểu học năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3066
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp tiểu học năm học 2024 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
15.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3067
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp tiểu học năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3068
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp tiểu học năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
15.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3069
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3070
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
15.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3071
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
32.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3072
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
25.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3073
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
32.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3074
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
17.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3075
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
32.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3076
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
17.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3077
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
40.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3078
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
32.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3079
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
40.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3080
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
32.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3081
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với khu vực không có tuyến giao thông thuận tiện cho xe cơ giới thu gom, vận chuyển (phải vận chuyển bằng xe thô sơ đến điểm tập kết
|
503.917 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
06/2023/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm VAT
Xem thêm
|
|
3082
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại các tuyến đường nhỏ (thu gom bằng xe thô sơ) để vận chuyển đến điểm tập kết
|
289.631 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
06/2023/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm VAT
Xem thêm
|
|
3083
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm xử lý
|
155.412 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
06/2023/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm VAT
Xem thêm
|
|
3084
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng biện pháp chôn lấp đối với khu vực không có tuyến giao thông thuận tiện cho xe cơ giới thu gom, vận chuyển (phải vận chuyển bằng xe thô sơ đến điểm tập kết
|
58.874 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
06/2023/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm VAT
Xem thêm
|
|
3085
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với khu vực có tuyến giao thông thuận tiện cho xe cơ giới thu gom, vận chuyển
|
378.897 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
06/2023/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm VAT
Xem thêm
|
|
3086
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại khu vực có tuyến giao thông thuận tiện cho xe cơ giới thu gom để vận chuyển đến điểm xử lý
|
320.023 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
06/2023/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm VAT
Xem thêm
|
|
3087
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng biện pháp chôn lấp đối với khu vực có tuyến giao thông thuận tiện cho xe cơ giới thu gom, vận chuyển
|
58.874 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
06/2023/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm VAT
Xem thêm
|
|
3088
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố vào việc sinh hoạt (đám cưới, đám hỏi, đám tang)
|
100.000 Đồng/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 30%, nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3089
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố vào việc phục vụ thi công, xây dựng, lắp đặt, sửa chữa công trình; trung chuyển vật liệu xây dựng
|
20.000 Đồng/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 30%, nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3090
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố để trông giữ xe theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 30%, nộp NSNN 70%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3091
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng (đối với cây lâm nghiệp)
|
2.400.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3092
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
4.500.000 đ/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3093
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ đọc tài liệu
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3094
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn tài liệu
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3095
|
Phí thư viện
|
Sử dụng cả thẻ đọc và thẻ mượn tài liệu
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3096
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ đọc tài liệu
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Các thư viện huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3097
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn tài liệu
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Các thư viện huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3098
|
Phí thư viện
|
Sử dụng cả thẻ đọc và thẻ mượn tài liệu
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Các thư viện huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3099
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh Khu du lịch Suối Mỡ
|
30.000 Đồng/lượt/khách
|
Khu du lịch Suối Mỡ
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3100
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng tỉnh
|
20.000 Đồng/lượt/khách
|
Bảo tàng tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|