TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3051-3100 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3051 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 65.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3052 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 50.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3053 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 65.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3054 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 35.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3055 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 65.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3056 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 35.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3057 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 80.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3058 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 65.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3059 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 80.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3060 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 65.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3061 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 46.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3062 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 17.500 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3063 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online) 46.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3064 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online) 17.500 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3065 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp tiểu học năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 30.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3066 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp tiểu học năm học 2024 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online) 15.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3067 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp tiểu học năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online) 30.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3068 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp tiểu học năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online) 15.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3069 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 30.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3070 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 15.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3071 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 32.500 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3072 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 25.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3073 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 32.500 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3074 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 17.500 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3075 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online) 32.500 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3076 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp Trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online) 17.500 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3077 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 40.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3078 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2024 - 2025 theo hình thức học trực tuyến (học online) 32.500 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3079 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online) 40.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3080 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông năm học 2025 - 2026 theo hình thức học trực tuyến (học online) 32.500 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3081 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với khu vực không có tuyến giao thông thuận tiện cho xe cơ giới thu gom, vận chuyển (phải vận chuyển bằng xe thô sơ đến điểm tập kết 503.917 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

06/2023/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm VAT Xem thêm
3082 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại các tuyến đường nhỏ (thu gom bằng xe thô sơ) để vận chuyển đến điểm tập kết 289.631 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

06/2023/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm VAT Xem thêm
3083 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom chất thải rắn sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm xử lý 155.412 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

06/2023/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm VAT Xem thêm
3084 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng biện pháp chôn lấp đối với khu vực không có tuyến giao thông thuận tiện cho xe cơ giới thu gom, vận chuyển (phải vận chuyển bằng xe thô sơ đến điểm tập kết 58.874 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

06/2023/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm VAT Xem thêm
3085 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với khu vực có tuyến giao thông thuận tiện cho xe cơ giới thu gom, vận chuyển 378.897 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

06/2023/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm VAT Xem thêm
3086 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại khu vực có tuyến giao thông thuận tiện cho xe cơ giới thu gom để vận chuyển đến điểm xử lý 320.023 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

06/2023/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm VAT Xem thêm
3087 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng biện pháp chôn lấp đối với khu vực có tuyến giao thông thuận tiện cho xe cơ giới thu gom, vận chuyển 58.874 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

06/2023/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm VAT Xem thêm
3088 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố vào việc sinh hoạt (đám cưới, đám hỏi, đám tang) 100.000 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 30%, nộp NSNN 70% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3089 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố vào việc phục vụ thi công, xây dựng, lắp đặt, sửa chữa công trình; trung chuyển vật liệu xây dựng 20.000 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 30%, nộp NSNN 70% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3090 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố để trông giữ xe theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị 1.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 30%, nộp NSNN 70% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3091 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng (đối với cây lâm nghiệp) 2.400.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3092 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 4.500.000 đ/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 80%, nộp NSNN 20% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3093 Phí thư viện Sử dụng thẻ đọc tài liệu 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3094 Phí thư viện Sử dụng thẻ mượn tài liệu 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3095 Phí thư viện Sử dụng cả thẻ đọc và thẻ mượn tài liệu 40.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3096 Phí thư viện Sử dụng thẻ đọc tài liệu 10.000 Đồng/thẻ/năm Các thư viện huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3097 Phí thư viện Sử dụng thẻ mượn tài liệu 10.000 Đồng/thẻ/năm Các thư viện huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3098 Phí thư viện Sử dụng cả thẻ đọc và thẻ mượn tài liệu 20.000 Đồng/thẻ/năm Các thư viện huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3099 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan danh lam thắng cảnh Khu du lịch Suối Mỡ 30.000 Đồng/lượt/khách Khu du lịch Suối Mỡ

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
3100 Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng Thăm quan Bảo tàng tỉnh 20.000 Đồng/lượt/khách Bảo tàng tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

Đơn vị thu giữ lại 100% 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54