|
|
TIỆN ÍCH NÂNG CAO
|
Mức phí, lệ phí
|
|
Tìm trong:
|
|
Cơ quan ban hành:
|
|
Kết quả
30901-30950
trong
49410 phí, lệ phí
|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30901
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 2 người
|
Tối đa: 21.070 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực nông thôn thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30902
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 3 người
|
Tối đa: 35.117 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực nông thôn thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30903
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 4 người
|
Tối đa: 49.164 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực nông thôn thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30904
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu > 4 người
|
Tối đa: 63.211 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực nông thôn thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30905
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình tính theo khối lượng rác
|
Tối đa: 557 Đồng/kg
|
Khu vực nông thôn thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30906
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác < 100 kg/tháng
|
Tối đa: 65.723 Đồng/tháng/hộ,CS,DN
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30907
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 100kg/tháng đến < 150kg/tháng
|
Tối đa: 82.154 Đồng/tháng/hộ,CS,DN
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30908
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 150kg/tháng đến < 250kg/tháng
|
Tối đa: 131.446 Đồng/tháng/hộ,CS,DN
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30909
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 250kg/tháng đến < 500kg/tháng
|
Tối đa: 246.461 Đồng/tháng/hộ,CS,DN
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30910
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 500kg/tháng đến ≤ 1000kg/tháng
|
Tối đa: 492.922 Đồng/tháng/hộ,CS,DN
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30911
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác >1000 kg/tháng
|
Tối đa: 657 Đồng/kg
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30912
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác < 100 kg/tháng
|
Tối đa: 62.488 Đồng/tháng/hộ,CS,DN
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30913
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 100kg/tháng đến < 150kg/tháng
|
Tối đa: 78.110 Đồng/tháng/hộ,CS,DN
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30914
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 150kg/tháng đến < 250kg/tháng
|
Tối đa: 124.976 Đồng/tháng/hộ,CS,DN
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30915
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 250kg/tháng đến < 500kg/tháng
|
Tối đa: 234.330 Đồng/tháng/hộ,CS,DN
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30916
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 500kg/tháng đến ≤ 1000kg/tháng
|
Tối đa: 468.660 Đồng/tháng/hộ,CS,DN
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30917
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác >1000 kg/tháng
|
Tối đa: 625 Đồng/kg
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30918
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô < 20 người (Trường học có quy mô dưới 200 học sinh, sinh viên)
|
Tối đa: 243.491 Đồng/tháng/đơn vị
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30919
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô từ 20 người đến < 50 người (Trường học có quy mô từ 200 đến < 500 học sinh, sinh viên)
|
Tối đa: 426.109 Đồng/tháng/đơn vị
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30920
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô từ 50 người đến ≤ 100 người (Trường học có quy mô từ 500 đến ≤ 1000 học sinh, sinh viên)
|
Tối đa: 913.091 Đồng/tháng/đơn vị
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30921
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô > 100 người (Trường học có quy mô > 1000 học sinh, sinh viên)
|
Tối đa: 1.521.819 Đồng/tháng/đơn vị
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30922
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học tính theo khối lượng rác
|
Tối đa: 937 Đồng/kg
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30923
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô < 20 người (Trường học có quy mô dưới 200 học sinh, sinh viên)
|
Tối đa: 228.454 Đồng/tháng/đơn vị
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30924
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô từ 20 người đến < 50 người (Trường học có quy mô từ 200 đến < 500 học sinh, sinh viên)
|
Tối đa: 399.794 Đồng/tháng/đơn vị
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30925
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô từ 50 người đến ≤ 100 người (Trường học có quy mô từ 500 đến ≤ 1000 học sinh, sinh viên)
|
Tối đa: 856.702 Đồng/tháng/đơn vị
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30926
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô > 100 người (Trường học có quy mô > 1000 học sinh, sinh viên)
|
Tối đa: 1.427.837 Đồng/tháng/đơn vị
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30927
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học tính theo khối lượng rác
|
Tối đa: 879 Đồng/kg
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30928
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác < 250 kg/tháng
|
Tối đa: 164.307 Đồng/tháng/bến,bãi
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30929
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác từ 250 kg/tháng đến < 500 kg/tháng
|
Tối đa: 246.461 Đồng/tháng/bến,bãi
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30930
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác từ 500 kg/tháng đến ≤ 1000 kg/tháng
|
Tối đa: 492.922 Đồng/tháng/bến,bãi
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30931
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác > 1.000 kg/tháng
|
Tối đa: 657 Đồng/kg
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30932
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác < 250 kg/tháng
|
Tối đa: 156.220 Đồng/tháng/bến,bãi
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30933
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác từ 250 kg/tháng đến < 500 kg/tháng
|
Tối đa: 235.064 Đồng/tháng/bến,bãi
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30934
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác từ 500 kg/tháng đến ≤ 1000 kg/tháng
|
Tối đa: 470.128 Đồng/tháng/bến,bãi
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30935
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác > 1.000 kg/tháng
|
Tối đa: 625 Đồng/kg
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30936
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác < 2,5 tấn/tháng
|
Tối đa: 1.257.229 Đồng/tháng/chợ
(TTTM)
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30937
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ 2,5 tấn/tháng đến < 5,0 tấn/tháng
|
Tối đa: 2.464.610 Đồng/tháng/chợ
(TTTM)
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30938
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ 5,0 tấn/tháng đến ≤ 10,0 tấn/tháng
|
Tối đa: 4.929.220 Đồng/tháng/chợ
(TTTM)
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30939
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ > 10,0 tấn/tháng
|
Tối đa: 657.229 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30940
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác < 2,5 tấn/tháng
|
Tối đa: 1.224.880 Đồng/tháng/chợ
(TTTM)
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30941
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ 2,5 tấn/tháng đến < 5,0 tấn/tháng
|
Tối đa: 2.343.299 Đồng/tháng/chợ
(TTTM)
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30942
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ 5,0 tấn/tháng đến ≤ 10,0 tấn/tháng
|
Tối đa: 4.686.598 Đồng/tháng/chợ
(TTTM)
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30943
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ > 10,0 tấn/tháng
|
Tối đa: 624.880 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30944
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác < 50 kg/tháng
|
Tối đa: 32.861 Đồng/tháng/quầyhàng (kios)
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30945
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 50 kg/tháng đến < 100 kg/tháng
|
Tối đa: 49.292 Đồng/tháng/quầyhàng (kios)
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30946
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 100 kg/tháng đến ≤ 150 kg/tháng
|
Tối đa: 82.154 Đồng/tháng/quầyhàng (kios)
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30947
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác > 150 kg/tháng
|
Tối đa: 657 Đồng/kg
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30948
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác < 50 kg/tháng
|
Tối đa: 31.244 Đồng/tháng/quầyhàng (kios)
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30949
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 50 kg/tháng đến < 100 kg/tháng
|
Tối đa: 46.866 Đồng/tháng/quầyhàng (kios)
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30950
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 100 kg/tháng đến ≤ 150 kg/tháng
|
Tối đa: 78.110 Đồng/tháng/quầyhàng (kios)
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|