TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 30901-30950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
30901 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 2 người Tối đa: 21.070 Đồng/tháng/hộ Khu vực nông thôn thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30902 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 3 người Tối đa: 35.117 Đồng/tháng/hộ Khu vực nông thôn thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30903 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 4 người Tối đa: 49.164 Đồng/tháng/hộ Khu vực nông thôn thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30904 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu > 4 người Tối đa: 63.211 Đồng/tháng/hộ Khu vực nông thôn thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30905 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình tính theo khối lượng rác Tối đa: 557 Đồng/kg Khu vực nông thôn thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30906 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác < 100 kg/tháng Tối đa: 65.723 Đồng/tháng/hộ,CS,DN Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30907 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 100kg/tháng đến < 150kg/tháng Tối đa: 82.154 Đồng/tháng/hộ,CS,DN Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30908 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 150kg/tháng đến < 250kg/tháng Tối đa: 131.446 Đồng/tháng/hộ,CS,DN Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30909 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 250kg/tháng đến < 500kg/tháng Tối đa: 246.461 Đồng/tháng/hộ,CS,DN Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30910 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 500kg/tháng đến ≤ 1000kg/tháng Tối đa: 492.922 Đồng/tháng/hộ,CS,DN Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30911 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác >1000 kg/tháng Tối đa: 657 Đồng/kg Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30912 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác < 100 kg/tháng Tối đa: 62.488 Đồng/tháng/hộ,CS,DN Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30913 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 100kg/tháng đến < 150kg/tháng Tối đa: 78.110 Đồng/tháng/hộ,CS,DN Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30914 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 150kg/tháng đến < 250kg/tháng Tối đa: 124.976 Đồng/tháng/hộ,CS,DN Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30915 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 250kg/tháng đến < 500kg/tháng Tối đa: 234.330 Đồng/tháng/hộ,CS,DN Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30916 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác từ 500kg/tháng đến ≤ 1000kg/tháng Tối đa: 468.660 Đồng/tháng/hộ,CS,DN Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30917 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất có khối lượng rác >1000 kg/tháng Tối đa: 625 Đồng/kg Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30918 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô < 20 người (Trường học có quy mô dưới 200 học sinh, sinh viên) Tối đa: 243.491 Đồng/tháng/đơn vị Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30919 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô từ 20 người đến < 50 người (Trường học có quy mô từ 200 đến < 500 học sinh, sinh viên) Tối đa: 426.109 Đồng/tháng/đơn vị Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30920 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô từ 50 người đến ≤ 100 người (Trường học có quy mô từ 500 đến ≤ 1000 học sinh, sinh viên) Tối đa: 913.091 Đồng/tháng/đơn vị Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30921 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô > 100 người (Trường học có quy mô > 1000 học sinh, sinh viên) Tối đa: 1.521.819 Đồng/tháng/đơn vị Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30922 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học tính theo khối lượng rác Tối đa: 937 Đồng/kg Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30923 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô < 20 người (Trường học có quy mô dưới 200 học sinh, sinh viên) Tối đa: 228.454 Đồng/tháng/đơn vị Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30924 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô từ 20 người đến < 50 người (Trường học có quy mô từ 200 đến < 500 học sinh, sinh viên) Tối đa: 399.794 Đồng/tháng/đơn vị Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30925 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô từ 50 người đến ≤ 100 người (Trường học có quy mô từ 500 đến ≤ 1000 học sinh, sinh viên) Tối đa: 856.702 Đồng/tháng/đơn vị Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30926 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học có quy mô > 100 người (Trường học có quy mô > 1000 học sinh, sinh viên) Tối đa: 1.427.837 Đồng/tháng/đơn vị Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30927 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng công an, vũ trang, trường học tính theo khối lượng rác Tối đa: 879 Đồng/kg Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30928 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác < 250 kg/tháng Tối đa: 164.307 Đồng/tháng/bến,bãi Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30929 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác từ 250 kg/tháng đến < 500 kg/tháng Tối đa: 246.461 Đồng/tháng/bến,bãi Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30930 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác từ 500 kg/tháng đến ≤ 1000 kg/tháng Tối đa: 492.922 Đồng/tháng/bến,bãi Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30931 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác > 1.000 kg/tháng Tối đa: 657 Đồng/kg Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30932 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác < 250 kg/tháng Tối đa: 156.220 Đồng/tháng/bến,bãi Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30933 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác từ 250 kg/tháng đến < 500 kg/tháng Tối đa: 235.064 Đồng/tháng/bến,bãi Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30934 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác từ 500 kg/tháng đến ≤ 1000 kg/tháng Tối đa: 470.128 Đồng/tháng/bến,bãi Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30935 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với bến, bãi có khối lượng rác > 1.000 kg/tháng Tối đa: 625 Đồng/kg Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30936 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác < 2,5 tấn/tháng Tối đa: 1.257.229 Đồng/tháng/chợ (TTTM) Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30937 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ 2,5 tấn/tháng đến < 5,0 tấn/tháng Tối đa: 2.464.610 Đồng/tháng/chợ (TTTM) Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30938 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ 5,0 tấn/tháng đến ≤ 10,0 tấn/tháng Tối đa: 4.929.220 Đồng/tháng/chợ (TTTM) Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30939 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ > 10,0 tấn/tháng Tối đa: 657.229 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30940 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác < 2,5 tấn/tháng Tối đa: 1.224.880 Đồng/tháng/chợ (TTTM) Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30941 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ 2,5 tấn/tháng đến < 5,0 tấn/tháng Tối đa: 2.343.299 Đồng/tháng/chợ (TTTM) Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30942 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ 5,0 tấn/tháng đến ≤ 10,0 tấn/tháng Tối đa: 4.686.598 Đồng/tháng/chợ (TTTM) Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30943 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ có ban quản lý chợ, Trung tâm thương mại có khối lượng rác từ > 10,0 tấn/tháng Tối đa: 624.880 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30944 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác < 50 kg/tháng Tối đa: 32.861 Đồng/tháng/quầyhàng (kios) Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30945 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 50 kg/tháng đến < 100 kg/tháng Tối đa: 49.292 Đồng/tháng/quầyhàng (kios) Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30946 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 100 kg/tháng đến ≤ 150 kg/tháng Tối đa: 82.154 Đồng/tháng/quầyhàng (kios) Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30947 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác > 150 kg/tháng Tối đa: 657 Đồng/kg Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30948 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác < 50 kg/tháng Tối đa: 31.244 Đồng/tháng/quầyhàng (kios) Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30949 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 50 kg/tháng đến < 100 kg/tháng Tối đa: 46.866 Đồng/tháng/quầyhàng (kios) Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30950 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 100 kg/tháng đến ≤ 150 kg/tháng Tối đa: 78.110 Đồng/tháng/quầyhàng (kios) Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176