|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30851
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30852
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho xe cơ giới thi công đường bộ đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30853
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách đi bộ đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30854
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hàng hóa từ 50kg trở xuống đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30855
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hàng hóa trên 50kg đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30856
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30857
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30858
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30859
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 9 chỗ trở xuống đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30860
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 10 đến 16 chỗ đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
45.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30861
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô trên 16 đến 30 chỗ đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
65.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30862
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 31 chỗ trở lên đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30863
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
65.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30864
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
100.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30865
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho xe cơ giới thi công đường bộ đối với cự ly từ 500m đến dưới 1000m
|
100.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30866
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 2 người
|
Tối đa: 29.076 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30867
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 3 người
|
Tối đa: 48.460 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30868
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 4 người
|
Tối đa: 67.844 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30869
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu > 4 người
|
Tối đa: 87.228 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30870
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình tính theo khối lượng rác
|
Tối đa: 646 Đồng/kg
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30871
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 2 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm ≤ 200m
|
Tối đa: 31.693 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30872
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 3 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm ≤ 200m
|
Tối đa: 52.821 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30873
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 4 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm ≤ 200m
|
Tối đa: 73.950 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30874
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu > 4 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm ≤ 200m
|
Tối đa: 95.079 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30875
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình tính theo khối lượng rác trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm ≤ 200m
|
Tối đa: 704 Đồng/kg
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30876
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 2 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm >200m
|
Tối đa: 33.147 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30877
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 3 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm >200m
|
Tối đa: 55.244 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30878
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 4 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm >200m
|
Tối đa: 77.342 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30879
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu > 4 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm >200m
|
Tối đa: 99.440 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30880
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình tính theo khối lượng rác trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm >200m
|
Tối đa: 736 Đồng/kg
|
Khu vực đô thị thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30881
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 2 người
|
Tối đa: 27.685 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30882
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 3 người
|
Tối đa: 46.141 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30883
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 4 người
|
Tối đa: 64.598 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30884
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu > 4 người
|
Tối đa: 83.054 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30885
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình tính theo khối lượng rác
|
Tối đa: 615 Đồng/kg
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30886
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 2 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm ≤ 200m
|
Tối đa: 30.177 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30887
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 3 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm ≤ 200m
|
Tối đa: 50.294 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30888
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 4 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm ≤ 200m
|
Tối đa: 70.412 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30889
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu > 4 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm ≤ 200m
|
Tối đa: 90.529 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30890
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình tính theo khối lượng rác trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm ≤ 200m
|
Tối đa: 670 Đồng/kg
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30891
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 2 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm >200m
|
Tối đa: 31.561 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30892
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 3 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm >200m
|
Tối đa: 52.601 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30893
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 4 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm >200m
|
Tối đa: 73.642 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30894
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu > 4 người trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm >200m
|
Tối đa: 94.682 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30895
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình tính theo khối lượng rác trường hợp đơn vị thu gom thực hiện thu gom rác tận nhà hộ dân trong hẻm có chiều dài hẻm >200m
|
Tối đa: 701 Đồng/kg
|
Khu vực đô thị thuộc thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30896
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 2 người
|
Tối đa: 22.122 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực nông thôn thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30897
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 3 người
|
Tối đa: 36.869 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực nông thôn thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30898
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu ≤ 4 người
|
Tối đa: 51.617 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực nông thôn thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30899
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có nhân khẩu > 4 người
|
Tối đa: 66.365 Đồng/tháng/hộ
|
Khu vực nông thôn thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30900
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với hộ gia đình tính theo khối lượng rác
|
Tối đa: 586 Đồng/kg
|
Khu vực nông thôn thuộc thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|