|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30801
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
328.104 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30802
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu
|
1.312.414 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30803
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu đối với diện tích nuôi trồng thủy sản
|
1.168.869 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30804
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng thu theo lượt
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30805
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn thu theo lượt
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30806
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn thu theo lượt
|
Giá tối đa: 85.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30807
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet thu theo lượt
|
Giá tối đa: 125.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30808
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet thu theo lượt
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30809
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng thu theo km
|
Giá tối đa: 2.100 Đồng/vé/km
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30810
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn thu theo km
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/vé/km
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30811
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn thu theo km
|
Giá tối đa: 3.700 Đồng/vé/km
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30812
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet thu theo km
|
Giá tối đa: 5.400 Đồng/vé/km
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30813
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet thu theo km
|
Giá tối đa: 8.600 Đồng/vé/km
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30814
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách đi bộ
|
1.000 - 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30815
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hàng hóa từ 50kg trở xuống
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30816
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hàng hóa trên 50kg
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30817
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ
|
2.000 - 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30818
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự
|
3.000 - 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30819
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ
|
4.000 - 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30820
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 9 chỗ trở xuống
|
23.000 - 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30821
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 10 đến 16 chỗ
|
28.000 - 45.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30822
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô trên 16 đến 30 chỗ
|
39.000 - 65.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30823
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 31 chỗ trở lên
|
61.000 - 100.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30824
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống
|
39.000 - 61.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30825
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn
|
61.000 - 100.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30826
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho xe cơ giới thi công đường bộ
|
61.000 - 100.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30827
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách đi bộ đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30828
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hàng hóa từ 50kg trở xuống đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30829
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hàng hóa trên 50kg đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30830
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30831
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30832
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30833
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 9 chỗ trở xuống đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
23.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30834
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 10 đến 16 chỗ đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
28.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30835
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô trên 16 đến 30 chỗ đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
39.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30836
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 31 chỗ trở lên đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
61.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30837
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
39.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30838
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
61.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30839
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho xe cơ giới thi công đường bộ đối với cự ly nhỏ hơn 100m
|
61.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30840
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách đi bộ đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30841
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hàng hóa từ 50kg trở xuống đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30842
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hàng hóa trên 50kg đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30843
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30844
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30845
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30846
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 9 chỗ trở xuống đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30847
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 10 đến 16 chỗ đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30848
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô trên 16 đến 30 chỗ đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
45.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30849
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô từ 31 chỗ trở lên đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
65.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
30850
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà áp dụng cho ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống đối với cự ly từ 100m đến dưới 500m
|
45.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
31/2018/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|