|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30651
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30652
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3.450.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30653
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
4.250.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30654
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30655
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30656
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30657
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3.750.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30658
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30659
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30660
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30661
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30662
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3.900.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30663
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30664
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30665
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30666
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30667
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án giao thông (nhóm 5) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
4.050.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30668
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án giao thông (nhóm 5) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30669
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án giao thông (nhóm 5) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30670
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án giao thông (nhóm 5) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30671
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án giao thông (nhóm 5) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30672
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
4.200.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30673
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30674
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30675
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30676
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
13.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30677
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
2.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30678
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30679
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5.400.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30680
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30681
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
7.800.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30682
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
7.300.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30683
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có diện tích dưới 10,000m2 trường hợp hồ sơ có thẩm tra thực địa đối với tổ chức
|
2.600.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30684
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 trường hợp hồ sơ có thẩm tra thực địa đối với tổ chức
|
3.900.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30685
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có diện tích lớn hơn 100.000m2 trường hợp hồ sơ có thẩm tra thực địa đối với tổ chức
|
5.200.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30686
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có diện tích dưới 10,000m2 trường hợphồ sơ không thẩm tra thực địa hoặc chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức
|
1.100.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30687
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 trường hợp hồ sơ không thẩm tra thực địa hoặc chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ
|
1.700.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30688
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có diện tích lớn hơn 100.000m2 trường hợp hồ sơ không thẩm tra thực địa hoặc chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức
|
2.200.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30689
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp, cấp đổi, cấp lại dưới 10 thửa đất đối với hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
520.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30690
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp, cấp đổi, cấp lại trên 10 thửa đất đối với hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
670.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30691
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trường hợp biến động dưới hoặc bằng 10 thửa đất
|
520.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30692
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trường hợp biến động trên 10 thửa đất
|
670.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30693
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trường hợp biến động quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất
|
635.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30694
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trường hợp biến động quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
1.000.000 Đồng/ 01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30695
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chỉnh lý biến động đối với trường hợp hồ sơ có biến động từ thửa thứ 2 trở lên đối với hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài s
|
96.000 Đồng/01 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30696
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu đất đai dạng số
|
83.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30697
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu đất đai dạng giấy
|
64.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30698
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề bản A0
|
300.000 Đồng/tờ (A0)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30699
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề bản A1
|
150.000 Đồng/tờ(A1)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30700
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chính in trên giấy
|
120.000 Đồng/tờ(A1)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|