|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30601
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển rừng giống trồng
|
2.400.000 Đồng/01 rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30602
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển vườn giống cây lâm nghiệp (vườn giống vô tính/vườn giống hữu tính)
|
2.400.000 Đồng/ 01 vườn giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30603
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (khu vực cho phép) tại thị xã Kiến Tường, TP Tân An
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Thị xã Kiến Tường, TP Tân An
Cơ quan ban hành:
Long An
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30604
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (khu vực cho phép) tại các huyện
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Long An
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30605
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng
|
Người lớn tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng
|
4.000 Đồng/người/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30606
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng
|
Trẻ em tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng
|
Không thu Đồng/người/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30607
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận cho tổ chức giải: giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do Liên đoàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức; giải thi đấu, trận thi đấu do Liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế t
|
1.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30608
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận kinh doanh hoạt động các cơ sở thể thao và câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp (bơi lặn, cầu lông, bóng đá, quần vợt, billiards&snooker, vũ đạo thể thao giải trí, lân sư rồng, khiêu vũ thể thao, bóng bàn, bắn súng thể thao, xe
|
1.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30609
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
|
Thẩm định cấp giấy đồng ý cho mở các dịch vụ thi đấu đua môtô, golf, ô tô, và thi đấu đua thuyền, rowing, canoe, thuyền truyền thống, mô tô nước trên biển, bắn súng thể thao, câu cá giải trí...
|
1.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30610
|
Phí thư viện
|
Người lớn sử dụng thư viện
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30611
|
Phí thư viện
|
Trẻ em sử dụng thư viện
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30612
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30613
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30614
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30615
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30616
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30617
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6.900.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30618
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30619
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30620
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30621
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30622
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30623
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30624
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30625
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30626
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30627
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.800.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30628
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30629
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30630
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30631
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
24.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30632
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án giao thông (nhóm 5) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.100.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30633
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án giao thông (nhóm 5) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30634
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án giao thông (nhóm 5) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30635
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án giao thông (nhóm 5) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30636
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án giao thông (nhóm 5) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30637
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.400.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30638
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30639
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
19.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30640
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30641
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30642
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30643
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30644
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30645
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30646
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15.600.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30647
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
2.500.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30648
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
3.250.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30649
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30650
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại (báo cáo đánh giá môi trường chính thức) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|